ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BÌNH DƯƠNG CÔNG KHAI 0911622255

Mục lục
    ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC HIỆN HÀNH TẠI BÌNH DƯƠNG, đơn giá đo đạc tại bình dương, giá đo đạc bình dương, giá chi tiết đo đạc

    ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BÌNH DƯƠNG CÔNG KHAI

     0911622255 (Ms.Hiển) - 0938381356 (Ms.Giang)

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH BÌNH DƯƠNG

    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 02/2018/QĐ-UBND

    Bình Dương, ngày 19 tháng 01 năm 2018

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

    Căn cứ Luật giá ngày 20/6/2012;

    Căn cứ Luật đất đai ngày 29/11/2013;

    Căn cứ Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ ban quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao Động về tiền lương;

    Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

    Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính Phủ về hoạt động đo đạc bản đồ;

    Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

    Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

    Căn cứ Thông tư liên tịch s 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc và bản đồ về quản lý đất đai;

    Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1046/TT-STNMT ngày 26/12/2017 và Báo cáo thẩm định số 165/BC-STP ngày 15/12/2017 của Sở Tư pháp.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Phụ lục kèm theo).

    Điều 2. Bảng đơn giá đo đạc bản đồ là cơ sở để lập dự toán kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các công trình đo đạc, lập bản đồ địa chính, đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Các tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ áp dụng đơn giá để thực hiện các công việc về đo đạc và bản đồ địa chính theo yêu cầu của người sử dụng đất; Cơ quan tài nguyên và môi trường (Chi cục Quản lý đất đai, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố) lập dự toán kinh phí hàng năm để phục vụ công tác thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập và là đơn giá thu dịch vụ đối với Văn phòng Đăng ký đất đai có chức năng thẩm định bản đồ địa chính đối với các tổ chức tư nhân.

    - Các chi phí phát sinh ngoài đơn giá được thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/2/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc và bản đồ về quản lý đất đai.

    - Chi phí khấu hao sẽ không được tính trong đơn giá khi áp dụng đối với các đơn vị được Nhà nước trang bị tài sản cố định.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2018 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 05/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

    Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     


    Nơi nhận:
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Bộ: TN&MT, Tài chính;
    - Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
    - TT.TU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
    - CT, PCT.UBND tỉnh;
    - UBMTTQVN tỉnh;
    - Như Điều 4;
    - Trung tâm Công báo tỉnh;
    - Website tỉnh;
    - LĐVP (Lg, Th), CV, TH, HCTC;
    - Lưu: VT.

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Mai Hùng Dũng

     

    PHỤ LỤC I

    LƯỚI ĐỊA CHÍNH
    (Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

    ĐVT: Đồng

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    KK

    Chi phí LĐKT

    Chi phí LĐPT

    Dụng cụ

    Thiết bị

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    CP chung (20% -> 25%)

    Đơn giá

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5

    6=1+2+3+4+5

    7=6*20%->25%

    8=6+7

    1

    Chọn điểm, chôn mốc

    Điểm

    1

    1.237.973

    257.580

    3.696

    19.440

    167.340

    1.686.029

    421.507

    2.107.536

     

     

    Điểm

    2

    1.644.978

    343.440

    4.620

    24.840

    167.340

    2.185.218

    546.305

    2.731.523

     

     

    Điểm

    3

    2.128.297

    429.300

    6.160

    29.160

    167.340

    2760.256

    690.064

    3450.320

     

     

    Điểm

    4

    2.815.118

    558.620

    8.008

    36.720

    167.340

    3.585.805

    896.451

    4482.257

     

     

    Điểm

    5

    3.569.773

    730.340

    10.164

    38.880

    167.340

    4.516.496

    1.129.124

    5.645.620

    2

    Xây tường vây

    Điểm

    1

    1.075.703

    508.800

    2.652

    19.440

    367.926

    1.974.521

    493.630

    2.468.151

     

     

    Điểm

    2

    1.163.353

    667.800

    3.467

    19.440

    367.926

    2.221.986

    555.497

    2.777.483

     

     

    Điểm

    3

    1.290.844

    890.400

    4.079

    23.760

    367.926

    2.577.009

    644.252

    3.221.261

     

     

    Điểm

    4

    1.505.984

    1.526.400

    5.303

    28.080

    367.926

    3.433.694

    858.423

    4.292.117

     

     

    Điểm

    5

    1.721.125

    1.780.800

    6.731

    31.320

    367.926

    3.907.902

    976.975

    4.884.877

    3

    Tiếp điểm

    Điểm

    1

    228.940

    38.160

    522

    19.440

    83.587

    370.649

    92.662

    463.312

     

     

    Điểm

    2

    288.295

    38.160

    683

    24.840

    83.587

    435.565

    108.891

    544.456

     

     

    Điểm

    3

    347.650

    57.240

    804

    29.160

    83.587

    518.441

    129.610

    648.051

     

     

    Điểm

    4

    432.443

    72.080

    1.005

    36.720

    83.587

    625.834

    156.459

    782293

     

     

    Điểm

    5

    576590

    72.080

    1.326

    38.880

    83.587

    772.463

    193.116

    965.579

    4

    Đo ngắm

    Điểm

    1

    711.716

    47.700

    1.569

    24.564

    6.307

    791.856

    197.964

    989.820

     

     

    Điểm

    2

    860.432

    66.780

    2.282

    37218

    6.307

    973.020

    243.255

    1.216.275

     

     

    Điểm

    3

    1.041.017

    133.560

    2.853

    44.662

    6.307

    1.228.398

    307.100

    1.535.498

     

     

    Điểm

    4

    1.295.960

    238.500

    3.851

    61.038

    6.307

    1.605.656

    401.414

    2.007.069

     

     

    Điểm

    5

    2.018.298

    296.800

    5.135

    81.135

    6.307

    2.407.675

    601.919

    3.009.594

    5

    Tính toán

    Điểm

    1-5

    305.018

     

    149

    1.360

    5.655

    312.183

    62.437

    374.620

    6

    Phục vụ KTNT

    Điểm

    1-5

    191.207

     

     

     

     

    191.207

    47.802

    239.009

    Ghi chú:

    (1) Mức cho công việc tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3.

    (2) Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mục 4, mức tính toán là 0,05 công nhóm (1KS2, 1KS3 ) cho 1 điểm

    (3) Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1.

     

    PHỤ LỤC II

    ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

    II.1. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

    (Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

    ĐVT: Đồng

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    KK

    Chi phí LĐKT

    Chi phí LĐPT

    Dụng cụ

    Thiết bị

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    CP chung (20% -> 25%)

    Đơn giá

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5

    6=1+2+3+4+5

    7=6*20%->25%

    8=6+7

    Tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    14.642.833

    1.817.900

    61.769

    216.600

    198.731

    16.937.832

    4.234.458

    21.172.291

     

     

    Ha

    2

    17.080.563

    2.177.240

    74.519

    250.719

    198.731

    19.781.772

    4.945.443

    24.727.215

     

     

    Ha

    3

    19.768.687

    2.567.320

    87.270

    304.335

    198.731

    22.926.343

    5.731.586

    28657.929

     

     

    Ha

    4

    22.866.549

    2.990.260

    104.384

    360.388

    198.731

    26.520.312

    6.630.078

    33.150.390

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    1.856.294

     

    15.961

    142.572

    809.165

    2.823.993

    564.799

    3.388.791

     

     

    Ha

    2

    2017.061

     

    17.715

    158.471

    809.165

    3.002.412

    600.482

    3.602.894

     

     

    Ha

    3

    2.162.873

     

    20.200

    172.977

    809.165

    3.165.215

    633.043

    3.798.258

     

     

    Ha

    4

    2417.108

     

    22.313

    198.173

    809.165

    3.446.759

    689.352

    4.136.111

    Tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    4.046.911

    550.352

    13.113

    43.875

    58.664

    4.712.916

    1.178.229

    5.891.145

     

     

    Ha

    2

    4706.464

    662.797

    16.473

    54.273

    58.664

    5498.671

    1.374.668

    6.873.339

     

     

    Ha

    3

    5.508.059

    797.968

    21.856

    72.665

    49.865

    6.450.412

    1.612.603

    8.063.015

     

     

    Ha

    4

    6.474.542

    962.141

    28.168

    93.721

    49.865

    7.608.438

    1.902.109

    9.510.547

     

     

    Ha

    5

    7.625.118

    1.155.994

    36.504

    116.922

    46.932

    8.981.469

    2.245.367

    11.226.836

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    847.951

     

    6.892

    73.316

    249.220

    1.177.379

    235.476

    1.412.854

     

     

    Ha

    2

    908.967

     

    7.201

    84.170

    249.220

    1.249.558

    249.912

    1.499.469

     

     

    Ha

    3

    969.984

     

    7.510

    91.270

    249.220

    1.317.984

    263.597

    1.581.581

     

     

    Ha

    4

    1.051.339

     

    7.922

    98.162

    249.220

    1.406.643

    281.329

    1.687.972

     

     

    Ha

    5

    1.148.248

     

    8.437

    107.562

    249.220

    1.513.467

    302.693

    1.816.160

    Tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    1.293.037

    148.358

    6.495

    19.841

    17.297

    1.485.028

    297.006

    1.782.034

     

     

    Ha

    2

    1.499.892

    176.214

    7.854

    23.359

    17.297

    1.724.618

    344.924

    2.069.541

     

     

    Ha

    3

    1.874.450

    242.274

    9.240

    27.607

    17.297

    2.170.868

    434.174

    2.605.042

     

     

    Ha

    4

    2.511.985

    386.730

    11.550

    35.137

    17.297

    2.962.699

    592.540

    3.555.239

     

     

    Ha

    5

    3.094.308

    496.292

    14.415

    44.450

    17.297

    3.666.762

    733.352

    4.400.114

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    409.619

     

    3.089

    32.515

    111.940

    557.163

    111.433

    668.595

     

     

    Ha

    2

    439.379

     

    3.239

    34.806

    111.940

    589.364

    117.873

    707.237

     

     

    Ha

    3

    476617

     

    3.427

    39.127

    111.940

    631.111

    126.222

    757.333

     

     

    Ha

    4

    523.127

     

    3.661

    43.714

    111.940

    682.443

    136.489

    818.931

     

     

    Ha

    5

    581.302

     

    3.951

    49.417

    111.940

    746.611

    149.322

    895.933

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tỷ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    557.855

    63.950

    2.809

    6.745

    5.828

    637.187

    159.297

    796.483

     

     

    Ha

    2

    643.175

    75.546

    3.411

    7.932

    5.828

    735.893

    183.973

    919.867

     

     

    Ha

    3

    753.721

    93.619

    4.013

    9.379

    5.828

    866.561

    216.640

    1.083.202

     

     

    Ha

    4

    958.569

    133.952

    5.217

    12.472

    5.828

    1.116.039

    279.010

    1.395.049

     

     

    Ha

    5

    1.234.066

    180.380

    6.823

    16.910

    5.828

    1.444.007

    361.002

    1.805.008

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    173.740

     

    1.709

    13.583

    45.136

    234.169

    46.834

    281.003

     

     

    Ha

    2

    187.237

     

    1.792

    15.120

    45.136

    249.285

    49.857

    299.142

     

     

    Ha

    3

    203.463

     

    1.903

    17.015

    45.136

    267.518

    53.504

    321.022

     

     

    Ha

    4

    184.134

     

    1.777

    14.884

    45.136

    245.932

    49.186

    295.118

     

     

    Ha

    5

    203.650

     

    1.903

    17.125

    45.136

    267.815

    53.563

    321.378

    Tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    214.623

    21.606

    1.180

    2.991

    975

    241.375

    60.344

    301.719

     

     

    Ha

    2

    246.068

    25.607

    1.410

    3.586

    975

    277.647

    69.412

    347.059

     

     

    Ha

    3

    283.786

    30.407

    1.538

    3.885

    975

    320.591

    80.148

    400.739

     

     

    Ha

    4

    329.080

    36.166

    1.698

    4.182

    975

    372.102

    93.025

    465.127

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    23.398

     

    299

    2.414

    8.604

    34.715

    6.943

    41.658

     

     

    Ha

    2

    26.635

     

    316

    2.732

    8.604

    38.286

    7.657

    45.943

     

     

    Ha

    3

    31.001

     

    340

    3.822

    8.604

    43.766

    8.753

    52.519

     

     

    Ha

    4

    36.895

     

    371

    5294

    8.604

    51.164

    10.233

    61.397

    Tỷ lệ 1/10000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    102.546

    11.066

    536

    1.359

    332

    115.839

    28.960

    144.799

     

     

    Ha

    2

    117.838

    13.133

    640

    1.630

    332

    133.574

    33.393

    166967

     

     

    Ha

    3

    136.191

    15.614

    699

    1.766

    332

    154.601

    38.650

    193.252

     

     

    Ha

    4

    158.212

    18.591

    771

    1.901

    332

    179.807

    44.952

    224.759

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    7.312

     

    110

    971

    2.151

    10.544

    2.109

    12.653

     

     

    Ha

    2

    8.364

     

    115

    1.074

    2.151

    11.704

    2341

    14.045

     

     

    Ha

    3

    9.784

     

    122

    1.428

    2.151

    13.485

    2.697

    16.182

     

     

    Ha

    4

    11.699

     

    135

    1.906

    2.151

    15.892

    3.178

    19.070

    Ghi chú:

    - Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,1 mức đo vẽ ngoại nghiệp và nội nghiệp.

    - Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,1 mức theo đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp.

    - Trường hợp phải xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu không gian địa chính, định biên, định mức được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    II.2. ĐƠN GIÁ ĐO VẼ ĐỊA HÌNH CHO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    KK

    Chi phí LĐKT

    Chi phí LĐPT

    Dụng cụ

    Thiết bị

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    CP chung (20% -> 25%)

    Đơn giá

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5

    6=1+2+3+4+5

    7=6*20%->25%

    8=6+7

    Tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    16.107.116

    1.999.690

    67.945

    238.260

    218.604

    18.631.616

    4.657.904

    23.289.520

     

     

    Ha

    2

    18.788.619

    2.394.964

    81.971

    275.791

    218.604

    21.759.949

    5.439.987

    27.199.936

     

     

    Ha

    3

    21.745.556

    2.824.052

    95.997

    334.769

    218.604

    25.218.978

    6.304.744

    31.523.722

     

     

    Ha

    4

    25.153.204

    3.289.286

    114.822

    396.427

    218.604

    29.172.343

    7.293.086

    36.465.429

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    2.041.924

     

    17.557

    156.829

    890.082

    3.106.392

    621.278

    3.727.670

     

     

    Ha

    2

    2.218.767

     

    19.486

    174.318

    890.082

    3.302.653

    660.531

    3.963.184

     

     

    Ha

    3

    2.379.160

     

    22.220

    190.275

    890.082

    3.481.737

    696.347

    4.178.084

     

     

    Ha

    4

    2.658.819

     

    24.544

    217.990

    890.082

    3.791.435

    758.287

    4.549.722

    Tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    4.451.602

    605.387

    14.425

    48.262

    64.531

    5.184.207

    1.296.052

    6.480.259

     

     

    Ha

    2

    5.177.111

    729.076

    18.120

    59.700

    64.531

    6.048.538

    1.512.135

    7.560.673

     

     

    Ha

    3

    6.058.865

    877.765

    24.041

    79.931

    54.851

    7.095.454

    1.773.863

    8.869.317

     

     

    Ha

    4

    7.121.997

    1.058.355

    30.985

    103.093

    54.851

    8.369.281

    2.092.320

    10.461.602

     

     

    Ha

    5

    8.387.629

    1.271.593

    40.154

    128.615

    51.625

    9.879.616

    2.469.904

    12.349.520

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    932.746

     

    7.581

    80.648

    274.142

    1.295.116

    259.023

    1.554.140

     

     

    Ha

    2

    999.864

     

    7.921

    92.587

    274.142

    1.374.513

    274.903

    1.649.416

     

     

    Ha

    3

    1.066.982

     

    8.261

    100.397

    274.142

    1.449.782

    289.956

    1.739.739

     

     

    Ha

    4

    1.156.473

     

    8.714

    107.978

    274.142

    1.547.307

    309.461

    1.856.769

     

     

    Ha

    5

    1.263.073

     

    9.281

    118.318

    274.142

    1.664.814

    332.963

    1.997.776

    Tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    1.422.341

    163.193

    7.144

    21.825

    19.027

    1.633.531

    408.383

    2.041.914

     

     

    Ha

    2

    1.649.882

    193.836

    8.639

    25.695

    19.027

    1.897.079

    474.270

    2.371.349

     

     

    Ha

    3

    2.061.895

    266.501

    10.164

    30368

    19.027

    2.387.955

    596.989

    2.984.943

     

     

    Ha

    4

    2.763.183

    425.403

    12.705

    38.651

    19.027

    3.258.969

    814.742

    4.073.712

     

     

    Ha

    5

    3.403.739

    545.921

    15.856

    48.895

    19.027

    4.033.438

    1.008.359

    5.041.797

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    450.580

     

    3.398

    35.766

    123.134

    612.879

    122.576

    735.455

     

     

    Ha

    2

    483.317

     

    3.563

    38.286

    123.134

    648.301

    129.660

    777.961

     

     

    Ha

    3

    524.279

     

    3.769

    43.039

    123.134

    694.222

    138.844

    833.066

     

     

    Ha

    4

    575.440

     

    4.027

    48.086

    123.134

    750.687

    150.137

    900.825

     

     

    Ha

    5

    639433

     

    4.346

    54.359

    123.134

    821.272

    164.254

    985.526

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tỷ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    613.640

    70.345

    3.090

    7.419

    6.411

    700.905

    175.226

    876.132

     

     

    Ha

    2

    707.493

    83.101

    3.752

    8.725

    6.411

    809.483

    202.371

    1.011.853

     

     

    Ha

    3

    829.094

    102.981

    4.415

    10.317

    6.411

    953.218

    238.304

    1.191.522

     

     

    Ha

    4

    1.054.426

    147.347

    5.739

    13.719

    6.411

    1.227.643

    306.911

    1.534.554

     

     

    Ha

    5

    1.357.472

    198.418

    7.505

    18.601

    6.411

    1.588.407

    397.102

    1.985.509

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    191.114

     

    1.880

    14.942

    49.650

    257.586

    51.517

    309.103

     

     

    Ha

    2

    205.961

     

    1.971

    16.632

    49.650

    274.213

    54.843

    329.056

     

     

    Ha

    3

    223.810

     

    2.094

    18.717

    49.650

    294.270

    58.854

    353.124

     

     

    Ha

    4

    202.547

     

    1.955

    16.373

    49.650

    270.525

    54.105

    324.630

     

     

    Ha

    5

    224.015

     

    2.094

    18.838

    49650

    294.596

    58.919

    353.516

    Tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    236.085

    23.767

    1.298

    3.290

    1.073

    265.512

    66.378

    331.890

     

     

    Ha

    2

    270.675

    28.168

    1.551

    3.945

    1.073

    305.412

    76.353

    381.764

     

     

    Ha

    3

    312.164

    33.447

    1.692

    4.273

    1.073

    352.650

    88.162

    440.812

     

     

    Ha

    4

    361.988

    39.783

    1.868

    4.601

    1.073

    409.312

    102.328

    511.640

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    25.738

     

    329

    2.656

    9.464

    38.187

    7.637

    45.824

     

     

    Ha

    2

    29.298

     

    348

    3.005

    9464

    42.115

    8.423

    50.538

     

     

    Ha

    3

    34.101

     

    374

    4.204

    9464

    48.142

    9.628

    57.771

     

     

    Ha

    4

    40.585

     

    409

    5.823

    9.464

    56.281

    11.256

    67.537

    Tỷ lệ 1/10000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    112.800

    12.172

    589

    1.495

    366

    127.423

    31.856

    159.278

     

     

    Ha

    2

    129.622

    14.446

    704

    1.793

    366

    146.931

    36.733

    183.664

     

     

    Ha

    3

    149.810

    17.175

    769

    1.942

    366

    170.061

    42.515

    212.577

     

     

    Ha

    4

    174.033

    20.450

    848

    2.091

    366

    197.788

    49.447

    247.235

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    8.044

     

    121

    1.068

    2.366

    11.599

    2.320

    13.918

     

     

    Ha

    2

    9.201

     

    126

    1.181

    2.366

    12.875

    2.575

    15.450

     

     

    Ha

    3

    10.763

     

    134

    1.570

    2.366

    14833

    2.967

    17.800

     

     

    Ha

    4

    12.869

     

    149

    2.096

    2.366

    17.481

    3.496

    20.977

    II.3. ĐƠN GIÁ ĐO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, KHU CÔNG NGHIỆP, CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, THỦY LỢI, CÔNG TRÌNH ĐIỆN NĂNG

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    KK

    Chi phí LĐKT

    Chi phí LĐPT

    Dụng cụ

    Thiết bị

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    CP chung (20% -> 25%)

    Đơn giá

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5

    6=1+2+3+4+5

    7=6*20%->25%

    8=6+7

    Tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    16.839.258

    2.090.585

    71.034

    249.090

    228.541

    19.478.507

    4.869.627

    24.348.134

     

     

    Ha

    2

    19.642.647

    2.503.826

    85.697

    288.327

    228.541

    22.749.038

    5.687.259

    28.436.297

     

     

    Ha

    3

    22.733.990

    2.952.418

    100.360

    349.986

    228.541

    26.365.295

    6.591.324

    32.956.618

     

     

    Ha

    4

    26.296.531

    3.438.799

    120.041

    414.447

    228.541

    30498.359

    7.624.590

    38.122.949

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    2.041.924

     

    17.557

    156.829

    890.082

    3.106.392

    621.278

    3.727.670

     

     

    Ha

    2

    2.218.767

     

    19.486

    174.318

    890.082

    3.302.653

    660.531

    3.963.184

     

     

    Ha

    3

    2.379.160

     

    22.220

    190.275

    890.082

    3.481.737

    696.347

    4.178.084

     

     

    Ha

    4

    2.658.819

     

    24544

    217990

    890.082

    3.791.435

    758.287

    4.549.722

    Tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    4.653.948

    632.905

    15.080

    50.456

    67.464

    5.419.853

    1.354.963

    6.774.816

     

     

    Ha

    2

    5.412.434

    762.216

    18.944

    62.414

    67.464

    6.323.472

    1.580.868

    7.904.340

     

     

    Ha

    3

    6.334.268

    917.663

    25.134

    83.564

    57.344

    7.417.974

    1.854.494

    9272.468

     

     

    Ha

    4

    7.445.724

    1.106.462

    32.394

    107.779

    57.344

    8.749.703

    2.187.426

    10.937.129

     

     

    Ha

    5

    8.768.885

    1.329.393

    41.980

    134.461

    53.971

    10.328.689

    2.582.172

    12.910.862

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    932746

     

    7.581

    80.648

    274.142

    1.295.116

    259.023

    1.554.140

     

     

    Ha

    2

    999.864

     

    7.921

    92.587

    274.142

    1.374.513

    274.903

    1.649.416

     

     

    Ha

    3

    1.066.982

     

    8.261

    100.397

    274.142

    1.449.782

    289.956

    1.739.739

     

     

    Ha

    4

    1.156.473

     

    8.714

    107.978

    274.142

    1.547.307

    309.461

    1.856.769

     

     

    Ha

    5

    1.263.073

     

    9.281

    118.318

    274.142

    1.664.814

    332.963

    1.997.776

    Tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    1.486.993

    170.611

    7.469

    22.817

    19.892

    1.707.782

    426.946

    2.134.728

     

     

    Ha

    2

    1.724.876

    202.647

    9.032

    26.863

    19.892

    1.983.310

    495.828

    2.479.138

     

     

    Ha

    3

    2.155.618

    278.615

    10.626

    31.748

    19.892

    2.496.498

    624.125

    3.120.623

     

     

    Ha

    4

    2.888.782

    444.740

    13.283

    40.407

    19.892

    3.407.104

    851.776

    4.258.880

     

     

    Ha

    5

    3.558.454

    570.736

    16.577

    51.117

    19.892

    4.216.776

    1.054.194

    5.270.970

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    450.580

     

    3.398

    35.766

    123.134

    612.879

    122.576

    735.455

     

     

    Ha

    2

    483.317

     

    3.563

    38.286

    123.134

    648.301

    129.660

    777.961

     

     

    Ha

    3

    524.279

     

    3.769

    43.039

    123.134

    694222

    138.844

    833.066

     

     

    Ha

    4

    575.440

     

    4.027

    48.086

    123.134

    750.687

    150.137

    900.825

     

     

    Ha

    5

    639.433

     

    4.346

    54359

    123.134

    821.272

    164.254

    985.526

    Tỷ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    641.533

    73.542

    3.231

    7.756

    6.703

    732.765

    183.191

    915.956

     

     

    Ha

    2

    739.651

    86.878

    3.923

    9.122

    6.703

    846.277

    211.569

    1.057.847

     

     

    Ha

    3

    866.780

    107.662

    4.615

    10786

    6.703

    996.546

    249.136

    1.245.682

     

     

    Ha

    4

    1.102.355

    154.045

    6.000

    14.343

    6.703

    1.283.445

    320.861

    1.604.306

     

     

    Ha

    5

    1.419.176

    207.437

    7.846

    19.446

    6.703

    1.660.608

    415.152

    2.075.760

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    191.114

     

    1.880

    14.942

    49.650

    257.586

    51.517

    309.103

     

     

    Ha

    2

    205.961

     

    1.971

    16.632

    49.650

    274.213

    54.843

    329.056

     

     

    Ha

    3

    223.810

     

    2.094

    18.717

    49.650

    294.270

    58.854

    353.124

     

     

    Ha

    4

    202.547

     

    1.955

    16373

    49.650

    270.525

    54.105

    324630

     

     

    Ha

    5

    224.015

     

    2.094

    18.838

    49.650

    294.596

    58.919

    353.516

    Tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    246.816

    24.847

    1.357

    3.439

    1.122

    277.581

    69.395

    346.976

     

     

    Ha

    2

    282.978

    29448

    1.621

    4.124

    1.122

    319.294

    79.823

    399.117

     

     

    Ha

    3

    326.354

    34.968

    1.769

    4.467

    1.122

    368.679

    92.170

    460.849

     

     

    Ha

    4

    378.442

    41.591

    1.953

    4.810

    1.122

    427.917

    106.979

    534.896

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    25.738

     

    329

    2.656

    9.464

    38.187

    7.637

    45.824

     

     

    Ha

    2

    29.298

     

    348

    3.005

    9.464

    42.115

    8.423

    50538

     

     

    Ha

    3

    34.101

     

    374

    4.204

    9.464

    48.142

    9.628

    57.771

     

     

    Ha

    4

    40.585

     

    409

    5.823

    9.464

    56.281

    11.256

    67.537

    Tỷ lệ 1/10000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

    Ha

    1

    117.928

    12.725

    616

    1.563

    382

    133.215

    33.304

    166.518

     

     

    Ha

    2

    135.514

    15.103

    736

    1.875

    382

    153.610

    38.402

    192.012

     

     

    Ha

    3

    156.619

    17.956

    804

    2.031

    382

    177.791

    44.448

    222.239

     

     

    Ha

    4

    181.943

    21.379

    887

    2.186

    382

    206.778

    51.695

    258.473

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

    Ha

    1

    8.044

     

    121

    1.068

    2.366

    11.599

    2.320

    13.918

     

     

    Ha

    2

    9.201

     

    126

    1.181

    2.366

    12.875

    2.575

    15.450

     

     

    Ha

    3

    10.763

     

    134

    1.570

    2.366

    14.833

    2.967

    17.800

     

     

    Ha

    4

    12.869

     

    149

    2.096

    2.366

    17.481

    3.496

    20977

    Ghi chú:

    - Trường hợp phải xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu không gian địa chính, định biên, định mức được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

     

    PHỤ LỤC III

    ĐƠN GIÁ SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
    (Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

    ĐVT: Đồng

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    KK

    Chi phí LĐKT

    Dụng cụ

    Thiết bị

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    CP chung 15%

    Đơn giá

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5-1+2+3+4

    6=5*15%

    7=5+6

     

    Tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng hợp tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Số hóa BĐĐC

    1

    Ha

    180.956

    3.110

    17.338

    33.526

    234.930

    35.239

    270.169

     

     

    2

    Ha

    196.509

    3.561

    19.882

    33.526

    253.477

    38.022

    291.498

     

     

    3

    Ha

    214.754

    4.093

    23.029

    33.526

    275.401

    41.310

    316.712

     

     

    4

    Ha

    235.691

    4.707

    26.752

    33.526

    300.675

    45.101

    345.776

     

     

    5

    Ha

    259.619

    5.402

    31.125

    33.526

    329.672

    49.451

    379.123

    2

    Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

    1

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    2

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    3

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    4

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    5

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

    3

    Chuyển đổi bản đồ số

    1

    Ha

    143.867

    117

    15.546

    20.788

    180.318

    27.048

    207.366

     

     

    2

    Ha

    153.438

    131

    17.387

    20.788

    191.745

    28.762

    220.506

     

     

    3

    Ha

    163.010

    146

    19.101

    20.788

    203.044

    30.457

    233.501

     

     

    4

    Ha

    172.581

    161

    20.926

    20.788

    214455

    32.168

    246.624

     

     

    5

    Ha

    186.938

    190

    21.888

    20.788

    229.803

    34.470

    264.274

     

    Tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng hợp tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Số hóa BĐĐC

    1

    Ha

    71.036

    1.370

    8.262

    8.382

    89.050

    13.358

    102.408

     

     

    2

    Ha

    78.514

    1.568

    8.719

    8.382

    97.183

    14.577

    111.761

     

     

    3

    Ha

    87.113

    1.803

    9.828

    8.382

    107.126

    16.069

    123.195

     

     

    4

    Ha

    96.983

    2.073

    11.308

    8.382

    118.747

    17.812

    136.559

     

     

    5

    Ha

    108.349

    2.380

    16.116

    8.382

    135.227

    20.284

    155.511

    2

    Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

    1

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    2

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    3

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408334

    61.250

    469.584

     

     

    4

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    5

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

    3

    Chuyển đổi bản đồ số

    1

    Ha

    43.743

    144

    4.805

    5.197

    53.889

    8.083

    61.972

     

     

    2

    Ha

    46.734

    162

    5.164

    5.197

    57.257

    8.589

    65.846

     

     

    3

    Ha

    49.725

    180

    5.785

    5.197

    60.887

    9.133

    70.020

     

     

    4

    Ha

    52.716

    198

    6.338

    5.197

    64.448

    9.667

    74.116

     

     

    5

    Ha

    57.203

    234

    6.642

    5.197

    69.276

    10.391

    79.667

     

    Tỷ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng hợp tỷ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Số hóa BĐĐC

    1

    Ha

    30.003

    458

    2.666

    2.145

    35.272

    5.291

    40.563

     

     

    2

    Ha

    33.574

    524

    3.279

    2.145

    39.522

    5.928

    45.450

     

     

    3

    Ha

    37.668

    602

    4.276

    2.145

    44.691

    6.704

    51.395

     

     

    4

    Ha

    42.379

    692

    4.969

    2.145

    50.185

    7.528

    57.713

     

     

    5

    Ha

    42.379

    795

    6.150

    2.145

    51.469

    7.720

    59.189

    2

    Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

    1

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    2

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    3

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    4

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    5

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

    3

    Chuyển đổi bản đồ số

    1

    Ha

    13497

    180

    1.498

    1.856

    17.031

    2.555

    19.585

     

     

    2

    Ha

    14.432

    202

    1.635

    1.856

    18.125

    2.719

    20.844

     

     

    3

    Ha

    15.366

    225

    1.807

    1.856

    19.254

    2.888

    22.142

     

     

    4

    Ha

    16.301

    247

    1.979

    1.856

    20.383

    3.057

    23.441

     

     

    5

    Ha

    17.703

    292

    2.077

    1.856

    21.928

    3.289

    25.218

     

    Tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng hợp tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Số hóa BĐĐC

    1

    Ha

    5.733

    80

    499

    158

    6.470

    970

    7.440

     

     

    2

    Ha

    6.456

    92

    648

    158

    7.353

    1.103

    8.457

     

     

    3

    Ha

    7.288

    106

    772

    158

    8.324

    1.249

    9.572

     

     

    4

    Ha

    8.246

    121

    920

    158

    9.445

    1.417

    10.862

     

     

    5

    Ha

    908

     

     

    158

    1.066

    160

    1.225

    2

    Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

    1

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    2

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    3

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    4

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

     

     

    5

    Điểm

    381.273

     

    22.331

    4.731

    408.334

    61.250

    469.584

    3

    Chuyển đổi bản đồ số

    1

    Ha

    2.162

    32

    225

    207

    2.626

    394

    3.020

     

     

    2

    Ha

    2.266

    36

    255

    207

    2.764

    415

    3.179

     

     

    3

    Ha

    2.370

    36

    275

    207

    2.887

    433

    3.320

     

     

    4

    Ha

    2.474

    40

    294

    207

    3.014

    452

    3.466

     

     

    5

    Ha

    1.020

     

     

    207

    1.227

    184

    1.411

    Ghi chú:

    - Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức của Bảng 3.

    - Trường hợp phải xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu không gian địa chính, định biên, định mức được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

     

    PHỤ LỤC IV

    ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

    IV.1. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TỪ 15% TRỞ XUỐNG

    (Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

    ĐVT: Đồng

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    KK

    Chi phí LĐKT

    Chi phí LĐPT

    Dụng cụ

    Thiết bị

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    CP Chung (20%->25%)

    Đơn giá

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5

    6=1+2+3+4+5

    7=6*20%->25%

    8=6+7

    I

    Tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    1.145.544

     

    5.973

     

    157.250

    1.308.767

    327.192

    1.635.959

     

     

    Ha

    2

    1.487.266

     

    7.467

     

    157.250

    1.651.982

    412.996

    2.064.978

     

     

    Ha

    3

    1.933.834

     

    9.956

     

    157.250

    2.101.039

    525.260

    2.626.299

     

     

    Ha

    4

    2.512.430

     

    11.947

     

    157.250

    2.681.627

    670.407

    3.352.034

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    19.969

     

    73

    409

    79

    20.531

    5.133

    25.663

     

     

    Thửa

    2

    25.039

     

    91

    512

    79

    25.721

    6.430

    32.152

     

     

    Thửa

    3

    33.317

     

    122

    680

    79

    34.198

    8.549

    42.747

     

     

    Thửa

    4

    39.939

     

    146

    818

    79

    40.981

    10.245

    51.227

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

    Thửa

    1

    247.290

    17.713

    613

    5.840

    1.574

    273.030

    68.257

    341.287

     

     

    Thửa

    2

    296.748

    21.264

    766

    7.299

    1.574

    327.650

    81.913

    409.563

     

     

    Thửa

    3

    356.139

    25.514

    1.021

    9.735

    1.574

    393.983

    98.496

    492.479

     

     

    Thửa

    4

    427.326

    30.613

    1.225

    11.681

    1.574

    472.418

    118.105

    590.523

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    21.759

     

    150

    654

    3.732

    26.295

    5.259

    31.554

     

     

    Thửa

    2

    26.094

     

    187

    736

    3.732

    30.750

    6.150

    36.899

     

     

    Thửa

    3

    30.429

     

    249

    873

    3.732

    35.284

    7.057

    42.341

     

     

    Thửa

    4

    34.849

     

    299

    983

    3.732

    39.863

    7.973

    47.836

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    5.608

     

     

     

     

    5.608

    1.122

    6.730

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.860

     

    121

    64

    794

    5.838

    1.168

    7.006

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    95.338

     

    3.273

    7.424

    134.589

    240.624

    48.125

    288.749

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    74.775

     

     

     

     

    74.775

    14.955

    89.730

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    37.388

     

     

     

     

    37.388

    7.478

    44.865

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    1.145.544

     

    5.973

     

    157.250

    1.308.767

    327.192

    1.635.959

     

     

    Ha

    2

    1.487.266

     

    7.467

     

    157.250

    1.651.982

    412.996

    2.064.978

     

     

    Ha

    3

    1.933.834

     

    9.956

     

    157.250

    2.101.039

    525.260

    2.626.299

     

     

    Ha

    4

    2.512.430

     

    11.947

     

    157.250

    2.681.627

    670.407

    3.352.034

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    267.260

    17.713

    686

    6.250

    1.652

    293.560

    73.390

    366.950

     

     

    Thửa

    2

    321.788

    21.264

    857

    7.810

    1.652

    353.371

    88.343

    441.714

     

     

    Thửa

    3

    389.456

    25.514

    1.143

    10.415

    1.652

    428.181

    107.045

    535.226

     

     

    Thửa

    4

    467.265

    30.613

    1.371

    12.498

    1.652

    513.400

    128.350

    641.749

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    207.501

     

    3.273

    7.424

    134.589

    352.786

    70.557

    423.344

     

     

    Ha

    2

    207.501

     

    3.273

    7.424

    134.589

    352.786

    70.557

    423.344

     

     

    Ha

    3

    207.501

     

    3.273

    7.424

    134.589

    352.786

    70.557

    423.344

     

     

    Ha

    4

    207.501

     

    3.273

    7.424

    134.589

    352.786

    70.557

    423.344

     

     

    Ha

    5

    207.501

     

    3.273

    7.424

    134.589

    352.786

    70.557

    423.344

     

     

    Thửa

    1

    32.228

     

    270

    717

    4.526

    37.741

    7.548

    45.290

     

     

    Thửa

    2

    36.563

     

    308

    800

    4.526

    42.196

    8.439

    50.635

     

     

    Thửa

    3

    40.897

     

    370

    937

    4.526

    46.730

    9.346

    56.076

     

     

    Thửa

    4

    45.317

     

    420

    1.046

    4.526

    51.310

    10.262

    61.571

     

     

    Thửa

    5

    10.469

     

    121

    64

    794

    11.446

    2.289

    13.736

    II

    Tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    274.620

     

    1.434

     

    25.160

    301.214

    75.303

    376.517

     

     

    Ha

    2

    356.633

     

    1.792

     

    25.160

    383.585

    95.896

    479.481

     

     

    Ha

    3

    464.120

     

    2.389

     

    25.160

    491.669

    122.917

    614.587

     

     

    Ha

    4

    603.294

     

    3.226

     

    25.160

    631.680

    157.920

    789.600

     

     

    Ha

    5

    784.096

     

    4.181

     

    25.160

    813.437

    203.359

    1.016.796

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    13.658

     

    50

    302

    59

    14.069

    3.517

    17.586

     

     

    Thửa

    2

    17.072

     

    62

    378

    59

    17.572

    4.393

    21.965

     

     

    Thửa

    3

    22.763

     

    83

    504

    59

    23.410

    5.852

    29.262

     

     

    Thửa

    4

    30.730

     

    112

    680

    59

    31.582

    7.895

    39.477

     

     

    Thửa

    5

    38.697

     

    146

    856

    59

    39.758

    9.939

    49.697

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

    Thửa

    1

    172.586

    12.360

    428

    4.078

    1.186

    190.637

    47.659

    238.296

     

     

    Thửa

    2

    207.144

    14.840

    534

    5.096

    1.186

    228.801

    57.200

    286.001

     

     

    Thửa

    3

    248.532

    17.808

    713

    6.794

    1.186

    275.032

    68.758

    343.791

     

     

    Thửa

    4

    298.197

    21.359

    962

    9.172

    1.186

    330.876

    82.719

    413.595

     

     

    Thửa

    5

    357.898

    25.641

    1.247

    11.550

    1.186

    397.523

    99.381

    496.903

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    6.927

     

    103

    499

    3.732

    11.262

    2.252

    13.514

     

     

    Thửa

    2

    8.627

     

    129

    540

    3.732

    13.029

    2.606

    15.635

     

     

    Thửa

    3

    9.222

     

    172

    615

    3.732

    13.742

    2.748

    16.490

     

     

    Thửa

    4

    15.554

     

    232

    716

    3.732

    20.235

    4.047

    24.282

     

     

    Thửa

    5

    19.592

     

    301

    818

    3.732

    24.443

    4.889

    29.332

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    5.608

     

     

     

     

    5.608

    1.122

    6.730

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.860

     

    121

    280

    794

    6.055

    1.211

    7.266

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    17.946

     

    945

    1.334

    18.020

    38.245

    7.649

    45.894

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    17.946

     

     

     

     

    17.946

    3.589

    21.535

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    37.687

     

     

     

     

    37.687

    7.537

    45.224

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    274.620

     

    1.434

     

    25.160

    301.214

    75.303

    376.517

     

     

    Ha

    2

    356.633

     

    1.792

     

    25.160

    383.585

    95.896

    479.481

     

     

    Ha

    3

    464.120

     

    2.389

     

    25.160

    491.669

    122.917

    614.587

     

     

    Ha

    4

    603.294

     

    3.226

     

    25.160

    631.680

    157.920

    789.600

     

     

    Ha

    5

    784.096

     

    4.181

     

    25.160

    813.437

    203.359

    1.016.796

     

     

    Thửa

    1

    186.244

    12.360

    478

    4.380

    1.245

    204.706

    51.176

    255.882

     

     

    Thửa

    2

    224.217

    14.840

    597

    5.473

    1.245

    246.373

    61.593

    307.966

     

     

    Thửa

    3

    271.295

    17.808

    796

    7.298

    1.245

    298.442

    74.611

    373.053

     

     

    Thửa

    4

    328.927

    21.359

    1.074

    9.852

    1.245

    362.458

    90.614

    453.072

     

     

    Thửa

    5

    396.596

    25.641

    1.393

    12.405

    1.245

    437.281

    109.320

    546.601

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    73.579

     

    945

    1.334

    18.020

    93.878

    18.776

    112.653

     

     

    Ha

    2

    73.579

     

    945

    1.334

    18.020

    93.878

    18.776

    112.653

     

     

    Ha

    3

    73.579

     

    945

    1.334

    18.020

    93.878

    18.776

    112.653

     

     

    Ha

    4

    73.579

     

    945

    1.334

    18.020

    93.878

    18.776

    112.653

     

     

    Ha

    5

    73.579

     

    945

    1.334

    18.020

    93.878

    18.776

    112.653

     

     

    Thửa

    1

    17.396

     

    224

    779

    4.526

    22.925

    4.585

    27.510

     

     

    Thửa

    2

    19.096

     

    249

    820

    4.526

    24.692

    4.938

    29.630

     

     

    Thửa

    3

    19.691

     

    292

    895

    4.526

    25.404

    5.081

    30.485

     

     

    Thửa

    4

    26.023

     

    352

    996

    4.526

    31.898

    6.380

    38.277

     

     

    Thửa

    5

    30.060

     

    421

    1.098

    4.526

    36.106

    7.221

    43.327

    III

    Tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    102.982

     

    537

     

    6.290

    109.810

    27.452

    137.262

     

     

    Ha

    2

    133.893

     

    672

     

    6.290

    140.855

    35.214

    176.068

     

     

    Ha

    3

    173.967

     

    896

     

    6.290

    181.153

    45.288

    226.441

     

     

    Ha

    4

    226.158

     

    1.209

     

    6.290

    233.657

    58.414

    292.071

     

     

    Ha

    5

    294.036

     

    1.568

     

     

    295.604

    73.901

    369.504

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    3.725

     

    14

    84

    56

    3.879

    970

    4.849

     

     

    Thửa

    2

    4.656

     

    17

    103

    56

    4.832

    1.208

    6.040

     

     

    Thửa

    3

    6.208

     

    23

    137

    56

    6.425

    1.606

    8.031

     

     

    Thửa

    4

    8.381

     

    31

    187

    56

    8.655

    2.164

    10.819

     

     

    Thửa

    5

    10.761

     

    40

    237

    56

    11.093

    2.773

    13.867

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    63.012

    4.505

    172

    1.645

    1.127

    70.461

    17.615

    88.077

     

     

    Thửa

    2

    75.636

    5.417

    215

    2.056

    1.127

    84.451

    21.113

    105.564

     

     

    Thửa

    3

    90.639

    6.487

    287

    2.737

    1.127

    101.277

    25.319

    126.596

     

     

    Thửa

    4

    108.849

    7.791

    388

    3.701

    1.127

    121.856

    30.464

    152.320

     

     

    Thửa

    5

    130.578

    9.349

    503

    4.793

    1.127

    146.349

    36.587

    182.937

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    2.337

     

    68

    383

    3.732

    6.521

    1.304

    7.825

     

     

    Thửa

    2

    2.932

     

    85

    396

    3.732

    7.147

    1.429

    8.576

     

     

    Thửa

    3

    3.910

     

    114

    422

    3.732

    8.178

    1.636

    9.813

     

     

    Thửa

    4

    5.270

     

    154

    456

    3.732

    9.612

    1.922

    11.534

     

     

    Thửa

    5

    6.842

     

    199

    497

    3.732

    11.271

    2.254

    13.525

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    5.608

     

     

     

     

    5.608

    1.122

    6.730

    2.4

    Bổ Sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.860

     

    121

    280

    794

    6.055

    1.211

    7.266

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    5.085

     

    298

    370

    3.487

    9.239

    1.848

    11.087

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    5.982

     

     

     

     

    5.982

    1.196

    7.178

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    12.712

     

     

     

     

    12.712

    2.542

    15.254

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    102.982

     

    537

     

    6.290

    109.810

    27.452

    137.262

     

     

    Ha

    2

    133.893

     

    672

     

    6.290

    140.855

    35.214

    176.068

     

     

    Ha

    3

    173.967

     

    896

     

    6.290

    181.153

    45.288

    226.441

     

     

    Ha

    4

    226.158

     

    1.209

     

    6.290

    233.657

    58.414

    292.071

     

     

    Ha

    5

    294.036

     

    1.568

     

     

    295.604

    73.901

    369.504

     

     

    Thửa

    1

    66.737

    4.505

    186

    1.729

    1.183

    74.340

    18.585

    92.925

     

     

    Thửa

    2

    80.292

    5.417

    232

    2.159

    1.183

    89.283

    22.321

    111.604

     

     

    Thửa

    3

    96.847

    6.487

    310

    2.874

    1.183

    107.701

    26.925

    134.627

     

     

    Thửa

    4

    117.230

    7.791

    418

    3.888

    1.183

    130.511

    32.628

    163.138

     

     

    Thửa

    5

    141.338

    9.349

    542

    5.030

    1.183

    157.443

    39.361

    196.804

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    23.778

     

    298

    370

    3.487

    27.933

    5.587

    33.520

     

     

    Ha

    2

    23.778

     

    298

    370

    3.487

    27.933

    5.587

    33.520

     

     

    Ha

    3

    23.778

     

    298

    370

    3.487

    27.933

    5.587

    33.520

     

     

    Ha

    4

    23.778

     

    298

    370

    3.487

    27.933

    5.587

    33.520

     

     

    Ha

    5

    23.778

     

    298

    370

    3.487

    27.933

    5.587

    33.520

     

     

    Thửa

    1

    12.806

     

    189

    663

    4.526

    18.184

    3.637

    21.820

     

     

    Thửa

    2

    13.401

     

    206

    676

    4.526

    18.809

    3.762

    22.571

     

     

    Thửa

    3

    14.378

     

    234

    702

    4.526

    19.841

    3.968

    23.809

     

     

    Thửa

    4

    15.738

     

    274

    736

    4.526

    21.274

    4.255

    25.529

     

     

    Thửa

    5

    17.311

     

    320

    777

    4.526

    22.934

    4.587

    27.520

    IV

    Tỷ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    45.278

     

    202

     

    1.573

    47.052

    11.763

    58.815

     

     

    Ha

    2

    54.365

     

    252

     

    1.573

    56.189

    14.047

    70.237

     

     

    Ha

    3

    65.238

     

    336

     

    1.573

    67.146

    16.787

    83.933

     

     

    Ha

    4

    78.285

     

    454

     

    1.573

    80.311

    20.078

    100.389

     

     

    Ha

    5

    93.935

     

    588

     

    1.573

    96.095

    24.024

    120.119

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    3.208

     

    12

    73

    20

    3.312

    828

    4.140

     

     

    Thửa

    2

    4.346

     

    15

    96

    20

    4.476

    1.119

    5.595

     

     

    Thửa

    3

    5.380

     

    20

    119

    20

    5.539

    1.385

    6.924

     

     

    Thửa

    4

    6.725

     

    27

    149

    20

    6.921

    1.730

    8.651

     

     

    Thửa

    5

    9.416

     

    34

    209

    20

    9.679

    2.420

    12.099

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    88.259

    6.318

    179

    1.708

    400

    96.863

    24.216

    121.079

     

     

    Thửa

    2

    105.952

    7.590

    224

    2.277

    400

    116.442

    29.111

    145.553

     

     

    Thửa

    3

    127.060

    9.105

    298

    2.844

    400

    139.707

    34.927

    174.634

     

     

    Thửa

    4

    152.513

    10.929

    402

    3.556

    400

    167.800

    41.950

    209.750

     

     

    Thửa

    5

    183.036

    13.112

    522

    4.888

    400

    201.958

    50.490

    252.448

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    2.847

     

    72

    394

    3.732

    7.046

    1.409

    8.455

     

     

    Thửa

    2

    3.782

     

    90

    419

    3.732

    8.024

    1.605

    9.628

     

     

    Thửa

    3

    4.717

     

    120

    422

    3.732

    8.991

    1.798

    10.790

     

     

    Thửa

    4

    5.907

     

    162

    472

    3.732

    10.273

    2.055

    12.328

     

     

    Thửa

    5

    8.245

     

    210

    506

    3.732

    12.693

    2.539

    15.231

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    5.608

     

     

     

     

    5.608

    1.122

    6.730

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.860

     

    121

    280

    794

    6.055

    1.211

    7.266

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    1.439

     

    100

    101

    737

    2.378

    476

    2.854

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    2.056

     

     

     

     

    2.056

    411

    2.468

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    4.748

     

     

     

     

    4.748

    950

    5.698

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    45.278

     

    202

     

    1.573

    47.052

    11.763

    58.815

     

     

    Ha

    2

    54.365

     

    252

     

    1.573

    56.189

    14.047

    70.237

     

     

    Ha

    3

    65.238

     

    336

     

    1.573

    67.146

    16.787

    83.933

     

     

    Ha

    4

    78.285

     

    454

     

    1.573

    80.311

    20.078

    100.389

     

     

    Ha

    5

    93.935

     

    588

     

    1.573

    96.095

    24.024

    120.119

     

     

    Thửa

    1

    91.466

    6.318

    191

    1.781

    420

    100.176

    25.044

    125.219

     

     

    Thửa

    2

    110.298

    7.590

    238

    2.372

    420

    120.918

    30.230

    151.148

     

     

    Thửa

    3

    132.440

    9.105

    318

    2.963

    420

    145.246

    36.312

    181.558

     

     

    Thửa

    4

    159.238

    10.929

    429

    3.705

    420

    174.721

    43.680

    218.402

     

     

    Thửa

    5

    192.452

    13.112

    556

    5.097

    420

    211.638

    52.909

    264.547

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    8.244

     

    100

    101

    737

    9.183

    1.837

    11.019

     

     

    Ha

    2

    8.244

     

    100

    101

    737

    9.183

    1.837

    11.019

     

     

    Ha

    3

    8.244

     

    100

    101

    737

    9.183

    1.837

    11.019

     

     

    Ha

    4

    8.244

     

    100

    101

    737

    9.183

    1.837

    11.019

     

     

    Ha

    5

    8.244

     

    100

    101

    737

    9.183

    1.837

    11.019

     

     

    Thửa

    1

    13.316

     

    193

    674

    4.526

    18.709

    3.742

    22.451

     

     

    Thửa

    2

    14.251

     

    211

    699

    4.526

    19.687

    3.937

    23.624

     

     

    Thửa

    3

    15.186

     

    241

    702

    4.526

    20.654

    4.131

    24.785

     

     

    Thửa

    4

    16.376

     

    283

    752

    4.526

    21.936

    4.387

    26.324

     

     

    Thửa

    5

    18.713

     

    331

    786

    4.526

    24.356

    4.871

    29.227

    V

    Tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    10.066

     

    45

     

    175

    10.286

    2.571

    12.857

     

     

    Ha

    2

    12.081

     

    56

     

    175

    12.312

    3.078

    15.390

     

     

    Ha

    3

    14.497

     

    75

     

    175

    14.747

    3.687

    18.433

     

     

    Ha

    4

    17.397

     

    82

     

    175

    17.654

    4.413

    22.067

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    8.381

     

    28

    187

    25

    8.621

    2.155

    10.777

     

     

    Thửa

    2

    9.623

     

    35

    214

    25

    9.897

    2.474

    12.372

     

     

    Thửa

    3

    12.830

     

    47

    282

    25

    13.185

    3.296

    16.481

     

     

    Thửa

    4

    14.072

     

    52

    313

    25

    14.462

    3.615

    18.077

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    123.645

    8.862

    272

    2.444

    504

    135.727

    33.932

    169.659

     

     

    Thửa

    2

    148.374

    10.632

    340

    2.819

    504

    162.669

    40.667

    203.336

     

     

    Thửa

    3

    178.070

    12.752

    454

    3.760

    504

    195.539

    48.885

    244.424

     

     

    Thửa

    4

    213.663

    15.306

    499

    4.138

    504

    234.111

    58.528

    292.639

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    5.950

     

    92

    474

    3.687

    10.203

    2.041

    12.244

     

     

    Thửa

    2

    6.885

     

    115

    497

    3.687

    11.184

    2.237

    13.421

     

     

    Thửa

    3

    9.180

     

    154

    556

    3.687

    13.577

    2.715

    16.292

     

     

    Thửa

    4

    10.115

     

    169

    579

    3.687

    14.550

    2.910

    17.460

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    5.608

     

     

     

     

    5.608

    1.122

    6.730

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.860

     

    121

    280

    794

    6.055

    1.211

    7.266

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    177

     

    15

    12

    67

    271

    54

    325

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    353

     

     

     

     

    353

    71

    424

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    706

     

     

     

     

    706

    141

    847

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    10.066

     

    45

     

    175

    10.286

    2.571

    12.857

     

     

    Ha

    2

    12.081

     

    56

     

    175

    12.312

    3.078

    15.390

     

     

    Ha

    3

    14.497

     

    75

     

    175

    14.747

    3.687

    18.433

     

     

    Ha

    4

    17.397

     

    82

     

    175

    17.654

    4.413

    22.067

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    132.026

    8.862

    300

    2.631

    529

    144.349

    36.087

    180.436

     

     

    Thửa

    2

    157.997

    10.632

    376

    3.033

    529

    172.566

    43.142

    215.708

     

     

    Thửa

    3

    190.900

    12.752

    501

    4.042

    529

    208.724

    52.181

    260.905

     

     

    Thửa

    4

    227.735

    15.306

    551

    4.452

    529

    248.573

    62.143

    310.716

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    1.236

     

    15

    12

    67

    1.330

    266

    1.596

     

     

    Ha

    2

    1.236

     

    15

    12

    67

    1.330

    266

    1.596

     

     

    Ha

    3

    1.236

     

    15

    12

    67

    1.330

    266

    1.596

     

     

    Ha

    4

    1.236

     

    15

    12

    67

    1.330

    266

    1.596

     

     

    Ha

    5

    1.236

     

    15

    12

    67

    1.330

    266

    1.596

     

     

    Thửa

    1

    16.418

     

    213

    754

    4.481

    21.866

    4.373

    26.239

     

     

    Thửa

    2

    17.353

     

    236

    777

    4.481

    22.847

    4.569

    27.417

     

     

    Thửa

    3

    19.648

     

    274

    836

    4.481

    25.240

    5.048

    30.288

     

     

    Thửa

    4

    20.583

     

    290

    859

    4.481

    26.213

    5.243

    31.456

     

     

    Thửa

    5

    10.469

     

    121

    280

    794

    11.663

    2.333

    13.995

    VI

    Tỷ lệ 1/10000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    3.775

     

    17

     

    44

    3.836

    959

    4.795

     

     

    Ha

    2

    4.530

     

    21

     

    44

    4.595

    1.149

    5.744

     

     

    Ha

    3

    5.436

     

    28

     

    44

    5.508

    1.377

    6.885

     

     

    Ha

    4

    6.524

     

    31

     

    44

    6.598

    1.650

    8.248

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    16.762

     

    56

    282

    63

    17.163

    4.291

    21.454

     

     

    Thửa

    2

    19.245

     

    70

    321

    63

    19.700

    4.925

    24.625

     

     

    Thửa

    3

    25.660

     

    94

    423

    63

    26.240

    6.560

    32.800

     

     

    Thửa

    4

    28.144

     

    103

    469

    63

    28.779

    7.195

    35.974

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    247.290

    17.723

    544

    3.661

    1.261

    270.480

    67.620

    338.100

     

     

    Thửa

    2

    296.748

    21.253

    681

    4.222

    1.261

    324.165

    81.041

    405.206

     

     

    Thửa

    3

    356.036

    25.504

    907

    5.634

    1.261

    389.342

    97.335

    486.677

     

     

    Thửa

    4

    427.326

    30.613

    998

    6.199

    1.261

    466.397

    116.599

    582.996

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    9.350

     

    185

    711

    3.687

    13.932

    2.786

    16.719

     

     

    Thửa

    2

    10.285

     

    231

    746

    3.687

    14.949

    2.990

    17.939

     

     

    Thửa

    3

    12.580

     

    308

    834

    3.687

    17.409

    3.482

    20.891

     

     

    Thửa

    4

    13.515

     

    338

    869

    3.687

    18.409

    3.682

    22.091

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    5.608

     

     

     

     

    5.608

    1.122

    6.730

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.860

     

    121

    280

    794

    6.055

    1.211

    7.266

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    52

     

    7

    4

    17

    80

    16

    95

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    104

     

     

     

     

    104

    21

    125

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    208

     

     

     

     

    208

    42

    249

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/10000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    3.775

     

    17

     

    44

    3.836

    959

    4.795

     

     

    Ha

    2

    4.530

     

    21

     

    44

    4.595

    1.149

    5.744

     

     

    Ha

    3

    5.436

     

    28

     

    44

    5.508

    1.377

    6.885

     

     

    Ha

    4

    6.524

     

    31

     

    44

    6.598

    1.650

    8.248

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    264.052

    17.723

    601

    3.943

    1.324

    287.643

    71.911

    359.554

     

     

    Thửa

    2

    315.994

    21.253

    751

    4.543

    1.324

    343.865

    85.966

    429.831

     

     

    Thửa

    3

    381.696

    25.504

    1.001

    6.057

    1.324

    415.582

    103.895

    519.477

     

     

    Thửa

    4

    455.469

    30.613

    1.101

    6.668

    1.324

    495.176

    123.794

    618.970

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    363

     

    1

    4

    17

    391

    78

    469

     

     

    Ha

    2

    363

     

    1

    4

    17

    391

    78

    469

     

     

    Ha

    3

    363

     

    1

    4

    17

    391

    78

    469

     

     

    Ha

    4

    363

     

    7

    4

    17

    391

    78

    469

     

     

    Ha

    5

    363

     

    7

    4

    17

    391

    78

    469

     

     

    Thửa

    1

    19.818

     

    305

    991

    4.481

    25.595

    5.119

    30.714

     

     

    Thửa

    2

    20.753

     

    351

    1.026

    4.481

    26.612

    5.322

    31.934

     

     

    Thửa

    3

    23.048

     

    428

    1.114

    4.481

    29.072

    5.814

    34.886

     

     

    Thửa

    4

    23.983

     

    459

    1.149

    4.481

    30.072

    6.014

    36.086

     

     

    Thửa

    5

    10.469

     

    121

    280

    794

    11.663

    2.333

    13.995

    Ghi chú:

    (1) Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Phụ lục III- Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính.

    (2) Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính: Áp dụng theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    IV.2. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TRÊN 15% ĐẾN 25%

    ĐVT: Đồng

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    KK

    Chi phí LĐKT

    Chi phí LĐPT

    Dụng cụ

    Thiết bị

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    CP Chung (20%->25%)

    Đơn giá

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5

    6=1+2+3+4+5

    7=6*20%->25%

    8=6+7

    I

    Tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    1.030.990

     

    5.376

     

    141.525

    1.177.891

    294.473

    1.472.363

     

     

    Ha

    2

    1.338.539

     

    6.720

     

    141.525

    1.486.784

    371.696

    1.858.480

     

     

    Ha

    3

    1.740.450

     

    8.960

     

    141.525

    1.890.935

    472.734

    2.363.669

     

     

    Ha

    4

    2.261.187

     

    10.752

     

    141.525

    2.413.465

    603.366

    3.016.831

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    17.973

     

    66

     

    71

    18.478

    4.619

    23.097

     

     

    Thửa

    2

    22.535

     

    82

    461

    71

    23.149

    5.787

    28.936

     

     

    Thửa

    3

    29.985

     

    110

    612

    71

    30.778

    7.694

    38.472

     

     

    Thửa

    4

    35.945

     

    132

    736

    71

    36.883

    9.221

    46.104

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

    Thửa

    1

    222.561

    15.941

    551

    5.256

    1.416

    245.727

    61.432

    307.158

     

     

    Thửa

    2

    267.074

    19.137

    689

    6.569

    1.416

    294.885

    73.721

    368.606

     

     

    Thửa

    3

    320.525

    22.963

    919

    8.761

    1.416

    354.585

    88.646

    443.231

     

     

    Thửa

    4

    384.593

    27.552

    1.103

    10.512

    1.416

    425.176

    106.294

    531.470

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    19.583

     

    135

    588

    3.359

    23.666

    4.733

    28.399

     

     

    Thửa

    2

    23.485

     

    168

    662

    3.359

    27.675

    5.535

    33.210

     

     

    Thửa

    3

    27.386

     

    224

    786

    3.359

    31.756

    6.351

    38.107

     

     

    Thửa

    4

    31.364

     

    269

    884

    3.359

    35.877

    7.175

    43.052

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    5.047

     

     

     

     

    5.047

    1.009

    6.057

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.374

     

    109

    57

    714

    5.254

    1.051

    6.305

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    85.804

     

    2.946

    6.681

    121.130

    216.561

    43.312

    259.874

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    67.298

     

     

     

     

    67.298

    13.460

    80.757

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    33.649

     

     

     

     

    33.649

    6.730

    40.379

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    1.030.990

     

    5.376

     

    141.525

    1.177.891

    294.473

    1.472.363

     

     

    Ha

    2

    1.338.539

     

    6.720

     

    141.525

    1.486.784

    371.696

    1.858.480

     

     

    Ha

    3

    1.740.450

     

    8.960

     

    141.525

    1.890.935

    472.734

    2.363.669

     

     

    Ha

    4

    2.261.187

     

    10.752

     

    141.525

    2.413.465

    603.366

    3.016.831

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    240.534

    15.941

    617

    5.625

    1.487

    264.204

    66.051

    330.255

     

     

    Thửa

    2

    289.609

    19.137

    771

    7.029

    1.487

    318.034

    79.509

    397.543

     

     

    Thửa

    3

    350.511

    22.963

    1.028

    9.373

    1.487

    385.363

    96.341

    481.703

     

     

    Thửa

    4

    420.538

    27.552

    1.234

    11.248

    1.487

    462.060

    115.515

    577.575

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    186.751

     

    2.946

    6.681

    121.130

    317.508

    63.502

    381.009

     

     

    Ha

    2

    186.751

     

    2.946

    6.681

    121.130

    317.508

    63.502

    381.009

     

     

    Ha

    3

    186.751

     

    2.946

    6.681

    121.130

    317.508

    63.502

    381.009

     

     

    Ha

    4

    186.751

     

    2.946

    6.681

    121.130

    317.508

    63.502

    381.009

     

     

    Ha

    5

    186.751

     

    2.946

    6.681

    121.130

    317.508

    63.502

    381.009

     

     

    Thửa

    1

    29.005

     

    243

    646

    4.074

    33.967

    6.793

    40.761

     

     

    Thửa

    2

    32.906

     

    277

    720

    4.074

    37.976

    7.595

    45.572

     

     

    Thửa

    3

    36.808

     

    333

    843

    4.074

    42.057

    8.411

    50.469

     

     

    Thửa

    4

    40.786

     

    378

    942

    4.074

    46.179

    9.236

    55.414

     

     

    Thửa

    5

    9.422

     

    109

    57

    714

    10.302

    2.060

    12.362

    II

    Tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    247.158

     

    1.290

     

    22.644

    271.092

    67.773

    338.865

     

     

    Ha

    2

    320.970

     

    1.613

     

    22.644

    345.227

    86.307

    431.533

     

     

    Ha

    3

    417.708

     

    2.150

     

    22.644

    442.503

    110.626

    553.128

     

     

    Ha

    4

    542.965

     

    2.903

     

    22.644

    568.512

    142.128

    710.640

     

     

    Ha

    5

    705.686

     

    3.763

     

    22.644

    732.093

    183.023

    915.117

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    12.292

     

    45

    272

    53

    12.662

    3.166

    15.828

     

     

    Thửa

    2

    15.365

     

    56

    340

    53

    15.815

    3.954

    19.768

     

     

    Thửa

    3

    20.487

     

    75

    454

    53

    21.069

    5.267

    26.336

     

     

    Thửa

    4

    27.657

     

    101

    612

    53

    28.424

    7.106

    35.529

     

     

    Thửa

    5

    34.828

     

    131

    770

    53

    35.782

    8.946

    44.728

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

    Thửa

    1

    155.327

     

    385

    3.670

    1.067

    171.573

    42.893

    214.466

     

     

    Thửa

    2

    186.430

    13.356

    481

    4.586

    1.067

    205.921

    51.480

    257.401

     

     

    Thửa

    3

    223.679

    16.027

    641

    6.114

    1.067

    247.529

    61.882

    309.412

     

     

    Thửa

    4

    268.377

    19.223

    866

    8.255

    1.067

    297.788

    74.447

    372.236

     

     

    Thửa

    5

    322.109

    23.077

    1.122

    10.395

    1.067

    357.770

    89.443

    447.213

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    6.235

     

    93

    449

    3.359

    10.136

    2.027

    12.163

     

     

    Thửa

    2

    7.764

     

    116

    486

    3.359

    11.726

    2.345

    14.071

     

     

    Thửa

    3

    8.300

     

    155

    554

    3.359

    12.367

    2.473

    14.841

     

     

    Thửa

    4

    13.999

     

    209

    644

    3.359

    18.211

    3.642

    21.854

     

     

    Thửa

    5

    17.633

     

    271

    737

    3.359

    21.999

    4.400

    26.399

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    5.047

     

     

     

     

    5.047

    1.009

    6.057

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.374

     

    109

    252

    714

    5.449

    1.090

    6.539

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    16.151

     

    850

    1.201

    16.218

    34.421

    6.884

    41.305

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    16.151

     

     

     

     

    16.151

    3.230

    19.382

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    33.918

     

     

     

     

    33.918

    6.784

    40.702

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    247.158

     

    1.290

     

    22.644

    271.092

    67.773

    338.865

     

     

    Ha

    2

    320.970

     

    1.613

     

    22.644

    345.227

    86.307

    431.533

     

     

    Ha

    3

    417.708

     

    2.150

     

    22.644

    442.503

    110.626

    553.128

     

     

    Ha

    4

    542.965

     

    2.903

     

    22.644

    568.512

    142.128

    710.640

     

     

    Ha

    5

    705.686

     

    3.763

     

    22.644

    732.093

    183.023

    915.117

     

     

    Thửa

    1

    167.619

    11.124

    430

    3.942

    1.121

    184.235

    46.059

    230.294

     

     

    Thửa

    2

    201.795

    13.356

    537

    4.926

    1.121

    221.735

    55.434

    277.169

     

     

    Thửa

    3

    244.166

    16.027

    716

    6.568

    1.121

    268.598

    67.149

    335.747

     

     

    Thửa

    4

    296.034

    19.223

    967

    8.867

    1.121

    326.212

    81.553

    407.765

     

     

    Thửa

    5

    356.936

    23.077

    1.254

    11.165

    1.121

    393.553

    98.388

    491.941

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    66.221

     

    850

    1.201

    16.218

    84.490

    16.898

    101.388

     

     

    Ha

    2

    66.221

     

    850

    1.201

    16218

    84.490

    16.898

    101.388

     

     

    Ha

    3

    66.221

     

    850

    1.201

    16.218

    84.490

    16.898

    101.388

     

     

    Ha

    4

    66.221

     

    850

    1.201

    16.218

    84.490

    16.898

    101.388

     

     

    Ha

    5

    66.221

     

    850

    1.201

    16.218

    84.490

    16.898

    101.388

     

     

    Thửa

    1

    15.656

     

    201

    701

    4.074

    20.632

    4.126

    24.759

     

     

    Thửa

    2

    17.186

     

    224

    738

    4.074

    22.222

    4.444

    26.667

     

     

    Thửa

    3

    17.722

     

    263

    806

    4.074

    22.864

    4.573

    27.437

     

     

    Thửa

    4

    23.421

     

    317

    896

    4.074

    28.708

    5.742

    34.449

     

     

    Thửa

    5

    27.054

     

    379

    989

    4.074

    32.496

    6.499

    38.995

    III

    Tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    92.684

     

    484

     

    5.661

    98.829

    24.707

    123.536

     

     

    Ha

    2

    120.503

     

    605

     

    5.661

    126.769

    31.692

    158.461

     

     

    Ha

    3

    156.571

     

    806

     

    5.661

    163.038

    40.759

    203.797

     

     

    Ha

    4

    203.542

     

    1.088

     

    5.661

    210.291

    52.573

    262.864

     

     

    Ha

    5

    264.632

     

    1.411

     

     

    266.043

    66.511

    332.554

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    3.352

     

    12

    76

    51

    3.491

    873

    4.364

     

     

    Thửa

    2

    4.190

     

    15

    93

    51

    4.349

    1.087

    5.436

     

     

    Thừa

    3

    5.587

     

    20

    124

    51

    5.782

    1.446

    7.228

     

     

    Thửa

    4

    7.543

     

    28

    168

    51

    7.789

    1.947

    9.737

     

     

    Thửa

    5

    9.685

     

    36

    213

    51

    9.984

    2.496

    12.480

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    56.711

    4.055

    155

    1.480

    1.014

    63.415

    15.854

    79.269

     

     

    Thửa

    2

    68.072

    4.875

    194

    1.851

    1.014

    76.006

    19.001

    95.007

     

     

    Thửa

    3

    81.575

    5.838

    259

    2.463

    1.014

    91.149

    22.787

    113.936

     

     

    Thửa

    4

    97.964

    7.012

    349

    3.331

    1.014

    109.670

    27.418

    137.088

     

     

    Thửa

    5

    117.520

    8.414

    452

    4.314

    1.014

    131.714

    32.929

    164.643

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    2.104

     

    61

    344

    3.359

    5.869

    1.174

    7.042

     

     

    Thửa

    2

    2.639

     

    77

    357

    3.359

    6.432

    1.286

    7.718

     

     

    Thửa

    3

    3.519

     

    102

    380

    3.359

    7.360

    1.472

    8.832

     

     

    Thửa

    4

    4.743

     

    138

    410

    3.359

    8.650

    1730

    10.381

     

     

    Thửa

    5

    6.158

     

    179

    447

    3.359

    10.144

    2.029

    12.172

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    5.047

     

     

     

     

    5.047

    1.009

    6.057

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.374

     

    109

    252

    714

    5.449

    1.090

    6.539

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    4.576

     

    268

    333

    3.138

    8.315

    1.663

    9.978

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    5.384

     

     

     

     

    5.384

    1.077

    6.461

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    11.441

     

     

     

     

    11.441

    2.288

    13.729

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    92.684

     

    484

     

    5.661

    98.829

    24.707

    123.536

     

     

    Ha

    2

    120.503

     

    605

     

    5.661

    126.769

    31.692

    158.461

     

     

    Ha

    3

    156.571

     

    806

     

    5.661

    163.038

    40.759

    203.797

     

     

    Ha

    4

    203.542

     

    1.088

     

    5.661

    210.291

    52.573

    262.864

     

     

    Ha

    5

    264.632

     

    1.411

     

     

    266.043

    66.511

    332.554

     

     

    Thửa

    1

    60.064

    4.055

    167

    1.556

    1.065

    66.906

    16.727

    83.633

     

     

    Thửa

    2

    72.263

    4.875

    209

    1.943

    1.065

    80.355

    20.089

    100.444

     

     

    Thửa

    3

    87.162

    5.838

    279

    2.587

    1.065

    96.931

    24.233

    121.164

     

     

    Thửa

    4

    105.507

    7.012

    377

    3.499

    1.065

    117.460

    29.365

    146.825

     

     

    Thửa

    5

    127.204

    8.414

    488

    4.527

    1.065

    141.699

    35.425

    177.123

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    21.401

     

    268

    333

    3.138

    25.140

    5.028

    30.168

     

     

    Ha

    2

    21.401

     

    268

    333

    3.138

    25.140

    5.028

    30.168

     

     

    Ha

    3

    21.401

     

    268

    333

    3.138

    25.140

    5.028

    30.168

     

     

    Ha

    4

    21.401

     

    268

    333

    3.138

    25.140

    5.028

    30.168

     

     

    Ha

    5

    21.401

     

    268

    333

    3.138

    25.140

    5.028

    30.168

     

     

    Thửa

    1

    11.525

     

    170

    596

    4.074

    16.365

    3.273

    19.638

     

     

    Thửa

    2

    12.061

     

    185

    609

    4.074

    16.928

    3.386

    20.314

     

     

    Thửa

    3

    12.941

     

    211

    632

    4.074

    17.857

    3.571

    21.428

     

     

    Thửa

    4

    14.164

     

    247

    662

    4.074

    19.147

    3.829

    22.976

     

     

    Thửa

    5

    15.580

     

    288

    699

    4.074

    20.640

    4.128

    24.768

    IV

    Tỷ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    40.750

     

    181

     

    1.415

    42.347

    10.587

    52.934

     

     

    Ha

    2

    48.928

     

    227

     

    1.415

    50.570

    12.643

    63.213

     

     

    Ha

    3

    58.714

     

    302

     

    1.415

    60.432

    15.108

    75.539

     

     

    Ha

    4

    70.457

     

    408

     

    1.415

    72.280

    18.070

    90.350

     

     

    Ha

    5

    84.541

     

    529

     

    1.415

    86.486

    21.621

    108.107

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    2.887

     

    11

    66

    18

    2.981

    745

    3.726

     

     

    Thửa

    2

    3.911

     

    13

    86

    18

    4.029

    1.007

    5.036

     

     

    Thửa

    3

    4.842

     

    18

    107

    18

    4.985

    1.246

    6.231

     

     

    Thửa

    4

    6.053

     

    24

    134

    18

    6229

    1.557

    7.786

     

     

    Thửa

    5

    8.474

     

    31

    188

    18

    8.711

    2.178

    10.889

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    79.433

    5.686

    161

    1.537

    360

    87.177

    21.794

    108.971

     

     

    Thửa

    2

    95.357

    6.831

    201

    2.049

    360

    104.798

    26.199

    130.997

     

     

    Thửa

    3

    114.354

    8.195

    268

    2.559

    360

    125.736

    31.434

    157.171

     

     

    Thửa

    4

    137.262

    9.836

    362

    3.200

    360

    151.020

    37.755

    188.775

     

     

    Thửa

    5

    164.733

    11.801

    469

    4.399

    360

    181.763

    45.441

    227.203

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    2.563

     

    65

    355

    3.359

    6.341

    1.268

    7.610

     

     

    Thửa

    2

    3.404

     

    81

    377

    3.359

    7.221

    1.444

    8.666

     

     

    Thửa

    3

    4.246

     

    108

    380

    3.359

    8.092

    1.618

    9.711

     

     

    Thửa

    4

    5.317

     

    146

    425

    3.359

    9.246

    1.849

    11.095

     

     

    Thửa

    5

    7.420

     

    189

    455

    3.359

    11.424

    2.285

    13.708

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    5.047

     

     

     

     

    5.047

    1.009

    6.057

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.374

     

    109

    252

    714

    5.449

    1.090

    6.539

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    1.295

     

    90

    91

    663

    2.140

    428

    2.569

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    1.851

     

     

     

     

    1.851

    370

    2.221

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    4.273

     

     

     

     

    4.273

    855

    5.128

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    40.750

     

    181

     

    1.415

    42.347

    10.587

    52.934

     

     

    Ha

    2

    48.928

     

    227

     

    1.415

    50.570

    12.643

    63.213

     

     

    Ha

    3

    58.714

     

    302

     

    1.415

    60.432

    15.108

    75.539

     

     

    Ha

    4

    70.457

     

    408

     

    1.415

    72.280

    18.070

    90.350

     

     

    Ha

    5

    84.541

     

    529

     

    1.415

    86.486

    21.621

    108.107

     

     

    Thửa

    1

    82.320

    5.686

    172

    1.603

    378

    90.158

    22.540

    112.698

     

     

    Thửa

    2

    99.268

    6.831

    214

    2.135

    378

    108.826

    27.207

    136.033

     

     

    Thửa

    3

    119.196

    8.195

    286

    2.666

    378

    130.721

    32.680

    163.402

     

     

    Thửa

    4

    143.315

    9.836

    386

    3.334

    378

    157.249

    39.312

    196.561

     

     

    Thửa

    5

    173.207

    11.801

    500

    4.588

    378

    190.474

    47.619

    238.093

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    7.420

     

    90

    91

    663

    8.265

    1.653

    9.917

     

     

    Ha

    2

    7.420

     

    90

    91

    663

    8.265

    1.653

    9.917

     

     

    Ha

    3

    7.420

     

    90

    91

    663

    8.265

    1.653

    9.917

     

     

    Ha

    4

    7.420

     

    90

    91

    663

    8.265

    1.653

    9.917

     

     

    Ha

    5

    7.420

     

    90

    91

    663

    8.265

    1.653

    9.917

     

     

    Thửa

    1

    11.984

     

    173

    607

    4.074

    16.838

    3.368

    20.206

     

     

    Thửa

    2

    12.826

     

    190

    629

    4.074

    17.718

    3.544

    21.261

     

     

    Thửa

    3

    13.667

     

    217

    632

    4.074

    18.589

    3.718

    22.307

     

     

    Thửa

    4

    14.738

     

    254

    677

    4.074

    19.743

    3.949

    23.691

     

     

    Thửa

    5

    16.842

     

    298

    707

    4.074

    21.920

    4.384

    26.304

    V

    Tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    9.060

     

    40

     

    157

    9.257

    2.314

    11.571

     

     

    Ha

    2

    10.873

     

    50

     

    157

    11.081

    2.770

    13.851

     

     

    Ha

    3

    13.048

     

    67

     

    157

    13.272

    3.318

    16.590

     

     

    Ha

    4

    15.657

     

    74

     

    157

    15.888

    3.972

    19.860

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    7.543

     

    25

    168

    23

    7.759

    1.940

    9.699

     

     

    Thửa

    2

    8.660

     

    32

    193

    23

    8.908

    2.227

    11.134

     

     

    Thửa

    3

    11.547

     

    42

    254

    23

    11.866

    2.967

    14.833

     

     

    Thửa

    4

    12.665

     

    46

    282

    23

    13.016

    3.254

    16.270

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    111.281

    7.975

    245

    2.200

    454

    122.155

    30.539

    152.693

     

     

    Thửa

    2

    133.537

    9.569

    306

    2.537

    454

    146.402

    36.601

    183.003

     

     

    Thửa

    3

    160.263

    11.477

    408

    3.384

    454

    175.985

    43.996

    219.982

     

     

    Thửa

    4

    192.297

    13.776

    449

    3.725

    454

    210.700

    52.675

    263.375

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    5.355

     

    83

    426

    3.319

    9.183

    1.837

    11.019

     

     

    Thửa

    2

    6.196

     

    104

    447

    3.319

    10.066

    2.013

    12.079

     

     

    Thửa

    3

    8.262

     

    138

    500

    3.319

    12.219

    2.444

    14.663

     

     

    Thửa

    4

    9.103

     

    152

    521

    3.319

    13.095

    2.619

    15.714

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    5.047

     

     

     

     

    5.047

    1.009

    6.057

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.374

     

    109

    252

    714

    5.449

    1.090

    6.539

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    159

     

    14

    11

    60

    244

    49

    293

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    318

     

     

     

     

    318

    64

    381

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    636

     

     

     

     

    636

    127

    763

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    9.060

     

    40

     

    157

    9.257

    2.314

    11.571

     

     

    Ha

    2

    10.873

     

    50

     

    157

    11.081

    2.770

    13.851

     

     

    Ha

    3

    13.048

     

    67

     

    157

    13.272

    3.318

    16.590

     

     

    Ha

    4

    15.657

     

    74

     

    157

    15.888

    3.972

    19.860

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    118.824

    7.975

    270

    2.368

    476

    129.914

    32.478

    162.392

     

     

    Thửa

    2

    142.197

    9.569

    338

    2.730

    476

    155.310

    38.827

    194.137

     

     

    Thửa

    3

    171.810

    11.477

    451

    3.638

    476

    187.852

    46.963

    234.815

     

     

    Thửa

    4

    204.961

    13.776

    496

    4.007

    476

    223.716

    55.929

    279.645

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    1.112

     

    14

    11

    60

    1.197

    239

    1.437

     

     

    Ha

    2

    1.112

     

    14

    11

    60

    1.197

    239

    1.437

     

     

    Ha

    3

    1.112

     

    14

    11

    60

    1.197

    239

    1.437

     

     

    Ha

    4

    1.112

     

    14

    11

    60

    1.197

    239

    1.437

     

     

    Ha

    5

    1.112

     

    14

    11

    60

    1.197

    239

    1.437

     

     

    Thửa

    1

    14.776

     

    192

    678

    4.033

    19.679

    3.936

    23.615

     

     

    Thửa

    2

    15.618

     

    212

    699

    4.033

    20.562

    4.112

    24.675

     

     

    Thửa

    3

    17.683

     

    247

    752

    4.033

    22.716

    4.543

    27.259

     

     

    Thửa

    4

    18.525

     

    261

    773

    4.033

    23.592

    4.718

    28.310

     

     

    Thửa

    5

    9.422

     

    109

    252

    714

    10.497

    2.099

    12.596

    VI

    Tỷ lệ 1/10000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    3.398

     

    15

     

    39

    3.452

    863

    4.315

     

     

    Ha

    2

    4.077

     

    19

     

    39

    4.136

    1.034

    5.169

     

     

    Ha

    3

    4.893

     

    25

     

    39

    4.957

    1.239

    6.197

     

     

    Ha

    4

    5.871

     

    28

     

    39

    5.938

    1.485

    7.423

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    15.086

     

    51

    254

    57

    15.447

    3.862

    19.309

     

     

    Thửa

    2

    17.321

     

    63

    289

    57

    17.730

    4.432

    22.162

     

     

    Thửa

    3

    23.094

     

    85

    381

    57

    23.616

    5.904

    29.520

     

     

    Thửa

    4

    25.329

     

    93

    423

    57

    25.901

    6.475

    32.377

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    222.561

    15.951

    490

    3.295

    1.135

    243.432

    60.858

    304.290

     

     

    Thửa

    2

    267.074

    19.128

    613

    3.800

    1.135

    291.748

    72.937

    364.685

     

     

    Thửa

    3

    320.432

    22.953

    817

    5.070

    1.135

    350.408

    87.602

    438.010

     

     

    Thửa

    4

    384.593

    27.552

    898

    5.579

    1.135

    419.757

    104.939

    524.696

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    8.415

     

    166

    640

    3.319

    12.539

    2.508

    15.047

     

     

    Thửa

    2

    9.256

     

    208

    672

    3.319

    13.454

    2.691

    16.145

     

     

    Thửa

    3

    11.322

     

    277

    751

    3.319

    15.668

    3.134

    18.802

     

     

    Thửa

    4

    12.163

     

    305

    782

    3.319

    16.568

    3.314

    19.882

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    5.047

     

     

     

     

    5.047

    1.009

    6.057

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.374

     

    109

    252

    714

    5.449

    1.090

    6.539

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    47

     

    7

    3

    15

    72

    14

    86

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    93

     

     

     

     

    93

    19

    112

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    187

     

     

     

     

    187

    37

    224

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/10000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    3.398

     

    15

     

    39

    3.452

    863

    4.315

     

     

    Ha

    2

    4.077

     

    19

     

    39

    4.136

    1.034

    5.169

     

     

    Ha

    3

    4.893

     

    25

     

    39

    4.957

    1.239

    6.197

     

     

    Ha

    4

    5.871

     

    28

     

    39

    5.938

    1.485

    7.423

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    237.647

    15.951

    541

    3.549

    1.192

    258.879

    64.720

    323.599

     

     

    Thửa

    2

    284.394

    19.128

    676

    4.089

    1.192

    309.478

    77.370

    386.848

     

     

    Thửa

    3

    343.527

    22.953

    901

    5.451

    1.192

    374.024

    93.506

    467.530

     

     

    Thửa

    4

    409.922

    27.552

    991

    6.001

    1.192

    445.658

    111.415

    557.073

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    327

     

    7

    3

    15

    352

    70

    422

     

     

    Ha

    2

    327

     

    7

    3

    15

    352

    70

    422

     

     

    Ha

    3

    327

     

    7

    3

    15

    352

    70

    422

     

     

    Ha

    4

    327

     

    7

    3

    15

    352

    70

    422

     

     

    Ha

    5

    327

     

    7

    3

    15

    352

    70

    422

     

     

    Thửa

    1

    17.836

     

    275

    892

    4.033

    23.036

    4.607

    27.643

     

     

    Thửa

    2

    18.678

     

    316

    924

    4.033

    23.951

    4.790

    28.741

     

     

    Thửa

    3

    20.743

     

    385

    1.003

    4.033

    26.165

    5.233

    31.398

     

     

    Thửa

    4

    21.585

     

    413

    1.034

    4.033

    27.065

    5.413

    32.478

     

     

    Thửa

    5

    9.422

     

    109

    252

    714

    10.497

    2.099

    12.596

    Ghi chú:

    (1) Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Phụ lục III- Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính.

    (2) Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính: Áp dụng theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    IV.3. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TRÊN 25% ĐẾN 40%

    ĐVT: Đồng

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    KK

    Chi phí LĐKT

    Chi phí LĐPT

    Dụng cụ

    Thiết bị

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    CP Chung (20%->25%)

    Đơn giá

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5

    6=1+2+3+4+5

    7=6*20%->25%

    8=6+7

    I

    Tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    916.435

     

    4.779

     

    125.800

    1.047.014

    261.753

    1.308.767

     

     

    Ha

    2

    1.189.812

     

    5.973

     

    125.800

    1.321.586

    330.396

    1.651.982

     

     

    Ha

    3

    1.547.067

     

    7.965

     

    125.800

    1.680.832

    420.208

    2.101.039

     

     

    Ha

    4

    2.009.944

     

    9.558

     

    125.800

    2.145.302

    536.325

    2.681.627

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    15.976

     

    58

    328

    63

    16.425

    4.106

    20.531

     

     

    Thửa

    2

    20.032

     

    73

    409

    63

    20.577

    5.144

    25.721

     

     

    Thửa

    3

    26.654

     

    97

    544

    63

    27.358

    6.840

    34.198

     

     

    Thửa

    4

    31.951

     

    117

    654

    63

    32.785

    8.196

    40.981

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

    Thửa

    1

    197.832

    14.170

    490

    4.672

    1.259

    218.424

    54.606

    273.030

     

     

    Thửa

    2

    237.399

    17.011

    613

    5.839

    1.259

    262.120

    65.530

    327.650

     

     

    Thửa

    3

    284.912

    20.411

    817

    7.788

    1.259

    315.187

    78.797

    393.983

     

     

    Thửa

    4

    341.861

    24.490

    980

    9.344

    1.259

    377.935

    94.484

    472.418

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    17.407

     

    120

    523

    2.986

    21.036

    4.207

    25.243

     

     

    Thửa

    2

    20.875

     

    150

    589

    2.986

    24.600

    4.920

    29.520

     

     

    Thửa

    3

    24.343

     

    200

    698

    2.986

    28.227

    5.645

    33.873

     

     

    Thửa

    4

    27.879

     

    239

    786

    2.986

    31.890

    6.378

    38.269

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.487

     

     

     

     

    4.487

    897

    5.384

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    3.888

     

    96

    51

    635

    4.671

    934

    5.605

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    76.271

     

    2.618

    5.939

    107.671

    192.499

    38.500

    230.999

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    59.820

     

     

     

     

    59.820

    11.964

    71.784

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    29.910

     

     

     

     

    29.910

    5.982

    35.892

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    916.435

     

    4.779

     

    125.800

    1.047.014

    261.753

    1.308.767

     

     

    Ha

    2

    1.189.812

     

    5.973

     

    125.800

    1.321.586

    330.396

    1.651.982

     

     

    Ha

    3

    1.547.067

     

    7.965

     

    125.800

    1.680.832

    420.208

    2.101.039

     

     

    Ha

    4

    2.009.944

     

    9.558

     

    125.800

    2.145.302

    536.325

    2.681.627

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    213.808

    14.170

    549

    5.000

    1.322

    234.848

    58.712

    293.560

     

     

    Thửa

    2

    257.430

    17.011

    686

    6.248

    1.322

    282.697

    70.674

    353.371

     

     

    Thửa

    3

    311.565

    20.411

    914

    8.332

    1.322

    342.545

    85.636

    428.181

     

     

    Thửa

    4

    373.812

    24.490

    1.097

    9.999

    1.322

    410.720

    102.680

    513.400

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    166.001

     

    2.618

    5.939

    107.671

    282.229

    56.446

    338.675

     

     

    Ha

    2

    166.001

     

    2.618

    5.939

    107.671

    282.229

    56.446

    338.675

     

     

    Ha

    3

    166.001

     

    2.618

    5.939

    107.671

    282.229

    56.446

    338.675

     

     

    Ha

    4

    166.001

     

    2.618

    5.939

    107.671

    282.229

    56.446

    338.675

     

     

    Ha

    5

    166.001

     

    2.618

    5.939

    107.671

    282.229

    56.446

    338.675

     

     

    Thửa

    1

    25.782

     

    216

    574

    3.621

    30.193

    6.039

    36.232

     

     

    Thửa

    2

    29.250

     

    246

    640

    3.621

    33.757

    6.751

    40.508

     

     

    Thửa

    3

    32.718

     

    296

    749

    3.621

    37.384

    7.477

    44.861

     

     

    Thửa

    4

    36.254

     

    336

    837

    3.621

    41.048

    8.210

    49.257

     

     

    Thửa

    5

    8.375

     

    96

    51

    635

    9.157

    1.831

    10.989

    II

    Tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    219.696

     

    1.147

     

    20.128

    240.971

    60.243

    301.214

     

     

    Ha

    2

    285.306

     

    1.434

     

    20.128

    306.868

    76.717

    383.585

     

     

    Ha

    3

    371.296

     

    1.912

     

    20.128

    393.336

    98.334

    491.669

     

     

    Ha

    4

    482.635

     

    2.581

     

    20.128

    505.344

    126.336

    631.680

     

     

    Ha

    5

    627.277

     

    3.345

     

    20.128

    650.750

    162.687

    813.437

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    10.926

     

    40

    242

    47

    11.255

    2.814

    14.069

     

     

    Thửa

    2

    13.658

     

    50

    302

    47

    14.057

    3.514

    17.572

     

     

    Thửa

    3

    18.211

     

    67

    403

    47

    18.728

    4.682

    23.410

     

     

    Thửa

    4

    24.584

     

    90

    544

    47

    25.265

    6.316

    31.582

     

     

    Thửa

    5

    30.958

     

    117

    684

    47

    31.806

    7.952

    39.758

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

    Thửa

    1

    138.069

    9.888

    342

    3.262

    949

    152.509

    38.127

    190.637

     

     

    Thửa

    2

    165.716

    11.872

    428

    4.077

    949

    183.041

    45.760

    228.801

     

     

    Thửa

    3

    198.826

    14.246

    570

    5.435

    949

    220.026

    55.006

    275.032

     

     

    Thửa

    4

    238.558

    17.087

    770

    7.338

    949

    264.701

    66.175

    330.876

     

     

    Thửa

    5

    286.319

    20.513

    998

    9.240

    949

    318.018

    79.505

    397.523

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    5.542

     

    82

    399

    2.986

    9.009

    1.802

    10.811

     

     

    Thửa

    2

    6.902

     

    103

    432

    2.986

    10.423

    2.085

    12.508

     

     

    Thửa

    3

    7.378

     

    137

    492

    2.986

    10.993

    2.199

    13.192

     

     

    Thửa

    4

    12.444

     

    186

    573

    2.986

    16.188

    3.238

    19.425

     

     

    Thửa

    5

    15.673

     

    240

    655

    2.986

    19.555

    3.911

    23.466

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.487

     

     

     

     

    4.487

    897

    5.384

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    3.888

     

    96

    224

    635

    4.844

    969

    5.813

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    14.357

     

    756

    1.068

    14.416

    30.596

    6.119

    36.715

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    14.357

     

     

     

     

    14.357

    2.871

    17.228

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    30.149

     

     

     

     

    30.149

    6.030

    36.179

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    219.696

     

    1.147

     

    20.128

    240.971

    60.243

    301.214

     

     

    Ha

    2

    285.306

     

    1.434

     

    20.128

    306.868

    76.717

    383.585

     

     

    Ha

    3

    371.296

     

    1.912

     

    20.128

    393.336

    98.334

    491.669

     

     

    Ha

    4

    482.635

     

    2.581

     

    20.128

    505.344

    126.336

    631.680

     

     

    Ha

    5

    627.277

     

    3.345

     

    20.128

    650.750

    162.687

    813.437

     

     

    Thửa

    1

    148.995

    9.888

    382

    3.504

    996

    163.765

    40.941

    204.706

     

     

    Thửa

    2

    179.373

    11.872

    478

    4.379

    996

    197.098

    49.275

    246.373

     

     

    Thửa

    3

    217.036

    14.246

    637

    5.838

    996

    238.754

    59.688

    298.442

     

     

    Thửa

    4

    263.142

    17.087

    860

    7.881

    996

    289.966

    72.492

    362.458

     

     

    Thửa

    5

    317.277

    20.513

    1.114

    9.924

    996

    349.825

    87.456

    437.281

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    58.863

     

    756

    1.068

    14.416

    75.102

    15.020

    90.123

     

     

    Ha

    2

    58.863

     

    756

    1.068

    14.416

    75.102

    15.020

    90.123

     

     

    Ha

    3

    58.863

     

    756

    1.068

    14.416

    75.102

    15.020

    90.123

     

     

    Ha

    4

    58.863

     

    756

    1.068

    14.416

    75.102

    15.020

    90.123

     

     

    Ha

    5

    58.863

     

    756

    1.068

    14.416

    75.102

    15.020

    90.123

     

     

    Thửa

    1

    13.917

     

    179

    623

    3.621

    18.340

    3.668

    22.008

     

     

    Thửa

    2

    15.277

     

    200

    656

    3.621

    19.753

    3.951

    23.704

     

     

    Thửa

    3

    15.753

     

    234

    716

    3.621

    20.324

    4.065

    24.388

     

     

    Thửa

    4

    20.818

     

    282

    797

    3.621

    25.518

    5.104

    30.622

     

     

    Thửa

    5

    24.048

     

    337

    879

    3.621

    28.885

    5.777

    34.662

    III

    Tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    82.386

     

    430

     

    5.032

    87.848

    21.962

    109.810

     

     

    Ha

    2

    107.114

     

    537

     

    5.032

    112.684

    28.171

    140.855

     

     

    Ha

    3

    139.174

     

    717

     

    5.032

    144.923

    36.231

    181.153

     

     

    Ha

    4

    180.926

     

    967

     

    5.032

    186.926

    46.731

    233.657

     

     

    Ha

    5

    235.229

     

    1.254

     

     

    236.483

    59.121

    295.604

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    2.980

     

    11

    67

    45

    3.103

    776

    3.879

     

     

    Thửa

    2

    3.725

     

    14

    82

    45

    3.866

    966

    4.832

     

     

    Thửa

    3

    4.967

     

    18

    110

    45

    5.140

    1.285

    6.425

     

     

    Thửa

    4

    6.705

     

    25

    150

    45

    6.924

    1.731

    8.655

     

     

    Thửa

    5

    8.609

     

    32

    189

    45

    8.875

    2.219

    11.093

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    50.410

    3.604

    138

    1.316

    901

    56.369

    14.092

    70.461

     

     

    Thửa

    2

    60.509

    4.333

    172

    1.645

    901

    67.561

    16.890

    84.451

     

     

    Thửa

    3

    72.511

    5.190

    230

    2.189

    901

    81.021

    20.255

    101.277

     

     

    Thửa

    4

    87.079

    6.233

    310

    2.961

    901

    97.485

    24.371

    121.856

     

     

    Thửa

    5

    104.462

    7.479

    402

    3.835

    901

    117.080

    29.270

    146.349

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    1.870

     

    55

    306

    2.986

    5.217

    1.043

    6.260

     

     

    Thửa

    2

    2.346

     

    68

    317

    2.986

    5.717

    1.143

    6.861

     

     

    Thửa

    3

    3.128

     

    91

    337

    2.986

    6.542

    1.308

    7.851

     

     

    Thửa

    4

    4.216

     

    123

    365

    2.986

    7.689

    1.538

    9.227

     

     

    Thửa

    5

    5.474

     

    159

    398

    2.986

    9.017

    1.803

    10.820

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.487

     

     

     

     

    4.487

    897

    5.384

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    3.888

     

    96

    224

    635

    4.844

    969

    5.813

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    4.068

     

    239

    296

    2.789

    7.391

    1.478

    8.870

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    4.786

     

     

     

     

    4.786

    957

    5.743

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    10.169

     

     

     

     

    10.169

    2.034

    12.203

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    82.386

     

    430

     

    5.032

    87.848

    21.962

    109.810

     

     

    Ha

    2

    107.114

     

    537

     

    5.032

    112.684

    28.171

    140.855

     

     

    Ha

    3

    139.174

     

    717

     

    5.032

    144.923

    36.231

    181.153

     

     

    Ha

    4

    180.926

     

    967

     

    5.032

    186.926

    46.731

    233.657

     

     

    Ha

    5

    235.229

     

    1.254

     

     

    236.483

    59.121

    295.604

     

     

    Thửa

    1

    53.390

    3.604

    149

    1.383

    946

    59.472

    14.868

    74.340

     

     

    Thửa

    2

    64.233

    4.333

    186

    1.727

    946

    71.427

    17.857

    89.283

     

     

    Thửa

    3

    77.477

    5.190

    248

    2.299

    946

    86.161

    21.540

    107.701

     

     

    Thửa

    4

    93.784

    6.233

    335

    3.111

    946

    104.409

    26.102

    130.511

     

     

    Thửa

    5

    113.071

    7.479

    434

    4.024

    946

    125.954

    31.489

    157.443

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    19.023

     

    239

    296

    2.789

    22.346

    4.469

    26.816

     

     

    Ha

    2

    19.023

     

    239

    296

    2.789

    22.346

    4469

    26.816

     

     

    Ha

    3

    19.023

     

    239

    296

    2.789

    22.346

    4.469

    26.816

     

     

    Ha

    4

    19.023

     

    239

    296

    2.789

    22.346

    4.469

    26.816

     

     

    Ha

    5

    19.023

     

    239

    296

    2.789

    22.346

    4.469

    26.816

     

     

    Thửa

    1

    10.245

     

    151

    530

    3.621

    14.547

    2.909

    17.456

     

     

    Thửa

    2

    10.721

     

    165

    541

    3.621

    15.048

    3.010

    18.057

     

     

    Thửa

    3

    11.503

     

    187

    561

    3.621

    15.872

    3.174

    19.047

     

     

    Thửa

    4

    12.591

     

    219

    589

    3.621

    17.020

    3.404

    20.423

     

     

    Thửa

    5

    13.849

     

    256

    622

    3.621

    18.347

    3.669

    22.016

    IV

    Tỷ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    36.222

     

    161

     

    1.258

    37.642

    9.410

    47.052

     

     

    Ha

    2

    43.492

     

    202

     

    1.258

    44.951

    11.238

    56.189

     

     

    Ha

    3

    52.190

     

    269

     

    1.258

    53.717

    13.429

    67.146

     

     

    Ha

    4

    62.628

     

    363

     

    1.258

    64.249

    16.062

    80.311

     

     

    Ha

    5

    75.148

     

    470

     

    1.258

    76.876

    19.219

    96.095

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    2.566

     

    9

    58

    16

    2.650

    662

    3.312

     

     

    Thửa

    2

    3.477

     

    12

    77

    16

    3.581

    895

    4.476

     

     

    Thửa

    3

    4.304

     

    16

    95

    16

    4.431

    1.108

    5.539

     

     

    Thửa

    4

    5.380

     

    21

    119

    16

    5.537

    1.384

    6.921

     

     

    Thửa

    5

    7.533

     

    27

    167

    16

    7.744

    1.936

    9.679

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    70.607

    5.054

    143

    1.366

    320

    77.491

    19.373

    96.863

     

     

    Thửa

    3

    101.648

    7.284

    238

    2.275

    320

    111.766

    27.941

    139.707

     

     

    Thửa

    4

    122.010

    8.743

    322

    2.845

    320

    134.240

    33.560

    167.800

     

     

    Thửa

    5

    146.429

    10.490

    417

    3.910

    320

    161.567

    40.392

    201.958

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    2.278

     

    58

    315

    2.986

    5.637

    1.127

    6.764

     

     

    Thửa

    2

    3.026

     

    72

    335

    2.986

    6.419

    1.284

    7.703

     

     

    Thửa

    3

    3.774

     

    96

    337

    2.986

    7.193

    1.439

    8.632

     

     

    Thửa

    4

    4.726

     

    130

    377

    2.986

    8.219

    1.644

    9.863

     

     

    Thửa

    5

    6.596

     

    168

    405

    2.986

    10.154

    2.031

    12.185

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.487

     

     

     

     

    4.487

    897

    5.384

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    3.888

     

    96

    224

    635

    4.844

    969

    5.813

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    1.152

     

    80

    81

    590

    1.903

    381

    2.283

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    1.645

     

     

     

     

    1.645

    329

    1.974

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    3.799

     

     

     

     

    3.799

    760

    4.558

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    36.222

     

    161

     

    1.258

    37.642

    9.410

    47.052

     

     

    Ha

    2

    43.492

     

    202

     

    1.258

    44.951

    11.238

    56.189

     

     

    Ha

    3

    52.190

     

    269

     

    1.258

    53.717

    13.429

    67.146

     

     

    Ha

    4

    62.628

     

    363

     

    1.258

    64.249

    16.062

    80.311

     

     

    Ha

    5

    75.148

     

    470

     

    1.258

    76.876

    19.219

    96.095

     

     

    Thửa

    1

    73.173

    5.054

    152

    1.424

    336

    80.140

    20.035

    100.176

     

     

    Thửa

    2

    88.238

    6.072

    191

    1.898

    336

    96.735

    24.184

    120.918

     

     

    Thửa

    3

    105.952

    7.284

    254

    2.370

    336

    116.197

    29.049

    145.246

     

     

    Thửa

    4

    127.391

    8.743

    343

    2.964

    336

    139.777

    34.944

    174.721

     

     

    Thửa

    5

    153.962

    10.490

    445

    4.078

    336

    169.310

    42.328

    211.638

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    6.595

     

    80

    81

    590

    7.346

    1.469

    8.815

     

     

    Ha

    2

    6.595

     

    80

    81

    590

    7.346

    1.469

    8.815

     

     

    Ha

    3

    6.595

     

    80

    81

    590

    7.346

    1.469

    8.815

     

     

    Ha

    4

    6.595

     

    80

    81

    590

    7.346

    1.469

    8.815

     

     

    Ha

    5

    6.595

     

    80

    81

    590

    7.346

    1.469

    8.815

     

     

    Thửa

    1

    10.653

     

    154

    539

    3.621

    14.967

    2.993

    17.961

     

     

    Thửa

    2

    11.401

     

    168

    559

    3.621

    15.749

    3.150

    18.899

     

     

    Thửa

    3

    12.149

     

    192

    561

    3.621

    16.523

    3.305

    19.828

     

     

    Thửa

    4

    13.101

     

    226

    601

    3.621

    17.549

    3.510

    21.059

     

     

    Thửa

    5

    14.971

     

    264

    629

    3.621

    19.485

    3.897

    23.381

    V

    Tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    8.053

     

    36

     

    140

    8.229

    2.057

    10.286

     

     

    Ha

    2

    9.665

     

    45

     

    140

    9.849

    2.462

    12.312

     

     

    Ha

    3

    11.598

     

    60

     

    140

    11.797

    2.949

    14.747

     

     

    Ha

    4

    13.917

     

    66

     

    140

    14.123

    3.531

    17.654

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    6.705

     

    23

    150

    20

    6.897

    1.724

    8.621

     

     

    Thửa

    2

    7.698

     

    28

    171

    20

    7.918

    1.979

    9.897

     

     

    Thửa

    3

    10.264

     

    38

    226

    20

    10.548

    2.637

    13.185

     

     

    Thửa

    4

    11.257

     

    41

    251

    20

    11.570

    2.892

    14.462

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    98.916

    7.089

    218

    1.955

    403

    108.582

    27.145

    135.727

     

     

    Thửa

    2

    118.699

    8.505

    272

    2.255

    403

    130.135

    32.534

    162.669

     

     

    Thửa

    3

    142.456

    10.201

    363

    3.008

    403

    156.432

    39.108

    195.539

     

     

    Thửa

    4

    170.930

    12.245

    399

    3.311

    403

    187.289

    46.822

    234.111

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    4.760

     

    74

    379

    2.950

    8.163

    1.633

    9.795

     

     

    Thửa

    2

    5.508

     

    92

    397

    2.950

    8.947

    1.789

    10.737

     

     

    Thửa

    3

    7.344

     

    123

    445

    2.950

    10.862

    2.172

    13.034

     

     

    Thửa

    4

    8.092

     

    135

    463

    2.950

    11.640

    2.328

    13.968

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.487

     

     

     

     

    4.487

    897

    5.384

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    3.888

     

    96

    224

    635

    4.844

    969

    5.813

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    141

     

    12

    10

    54

    217

    43

    260

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    282

     

     

     

     

    282

    56

    339

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    565

     

     

     

     

    565

    113

    678

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    8.053

     

    36

     

    140

    8.229

    2.057

    10.286

     

     

    Ha

    2

    9.665

     

    45

     

    140

    9.849

    2.462

    12.312

     

     

    Ha

    3

    11.598

     

    60

     

    140

    11.797

    2.949

    14.747

     

     

    Ha

    4

    13.917

     

    66

     

    140

    14.123

    3.531

    17.654

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    105.621

    7.089

    240

    2.105

    424

    115.479

    28.870

    144.349

     

     

    Thửa

    2

    126.397

    8.505

    300

    2.426

    424

    138.053

    34.513

    172.566

     

     

    Thửa

    3

    152.720

    10.201

    401

    3.234

    424

    166.979

    41.745

    208.724

     

     

    Thửa

    4

    182.188

    12.245

    441

    3.561

    424

    198.858

    49.715

    248.573

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    989

     

    12

    10

    54

    1.064

    213

    1.277

     

     

    Ha

    2

    989

     

    12

    10

    54

    1.064

    213

    1.277

     

     

    Ha

    3

    989

     

    12

    10

    54

    1.064

    213

    1.277

     

     

    Ha

    4

    989

     

    12

    10

    54

    1.064

    213

    1.277

     

     

    Ha

    5

    989

     

    12

    10

    54

    1.064

    213

    1.277

     

     

    Thửa

    1

    13.135

     

    170

    603

    3.585

    17.493

    3.499

    20.991

     

     

    Thửa

    2

    13.883

     

    189

    622

    3.585

    18.278

    3.656

    21.933

     

     

    Thửa

    3

    15.719

     

    220

    669

    3.585

    20.192

    4.038

    24.230

     

     

    Thửa

    4

    16.467

     

    232

    687

    3.585

    20.970

    4.194

    25.164

     

     

    Thửa

    5

    8.375

     

    96

    224

    635

    9.330

    1.866

    11.196

    VI

    Tỷ lệ 1/10000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1

    3.020

     

    13

     

    35

    3.069

    767

    3.836

     

     

    Ha

    2

    3.624

     

    17

     

    35

    3.676

    919

    4.595

     

     

    Ha

    3

    4.349

     

    22

     

    35

    4.407

    1.102

    5.508

     

     

    Ha

    4

    5.219

     

    25

     

    35

    5.279

    1.320

    6.598

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    13.410

     

    45

    226

    50

    13.731

    3.433

    17.163

     

     

    Thửa

    2

    15.396

     

    56

    257

    50

    15.760

    3.940

    19.700

     

     

    Thửa

    3

    20.528

     

    75

    338

    50

    20.992

    5.248

    26.240

     

     

    Thửa

    4

    22.515

     

    83

    376

    50

    23.023

    5.756

    28.779

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

    Thửa

    1

    197.832

    14.179

    436

    2.929

    1.009

    216.384

    54.096

    270.480

     

     

    Thửa

    2

    237.399

    17.002

    544

    3.377

    1.009

    259.332

    64.833

    324.165

     

     

    Thửa

    3

    284.829

    20.403

    726

    4.507

    1.009

    311.473

    77.868

    389.342

     

     

    Thửa

    4

    341.861

    24.490

    799

    4.959

    1.009

    373.117

    93.279

    466.397

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Số hóa BĐĐC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    7.480

     

    148

    569

    2.950

    11.146

    2.229

    13.375

     

     

    Thửa

    2

    8.228

     

    185

    597

    2.950

    11.959

    2.392

    14351

     

     

    Thửa

    3

    10.064

     

    246

    667

    2.950

    13.927

    2.785

    16.713

     

     

    Thửa

    4

    10.812

     

    271

    695

    2.950

    14.727

    2.945

    17.673

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    4.487

     

     

     

     

    4.487

    897

    5.384

    2.4

    Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

    Thửa

    1-5

    3.888

     

    96

    224

    635

    4.844

    969

    5.813

    2.5

    Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    42

     

    6

    3

    13

    64

    13

    76

    2.6

    Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

    Ha

    1-5

    83

     

     

     

     

    83

    17

    100

    2.7

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

    Ha

    1-5

    166

     

     

     

     

    166

    33

    199

     

    Tổng hợp Tỷ lệ 1/10000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    3.020

     

    13

     

    35

    3.069

    767

    3.836

     

     

    Ha

    2

    3.624

     

    17

     

    35

    3.676

    919

    4.595

     

     

    Ha

    3

    4.349

     

    22

     

    35

    4.407

    1.102

    5.508

     

     

    Ha

    4

    5.219

     

    25

     

    35

    5.279

    1.320

    6.598

     

     

    Ha

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thửa

    1

    211.242

    14.179

    481

    3.154

    1.059

    230.115

    57.529

    287.643

     

     

    Thửa

    2

    252.795

    17.002

    601

    3.634

    1.059

    275.092

    68.773

    343.865

     

     

    Thửa

    3

    305.357

    20.403

    801

    4.845

    1.059

    332.466

    83.116

    415.582

     

     

    Thửa

    4

    364.376

    24.490

    881

    5.334

    1.059

    396.141

    99.035

    495.176

     

     

    Thửa

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ha

    1

    291

     

    6

    3

    13

    313

    63

    375

     

     

    Ha

    2

    291

     

    6

    3

    13

    313

    63

    375

     

     

    Ha

    3

    291

     

    6

    3

    13

    313

    63

    375

     

     

    Ha

    4

    291

     

    6

    3

    13

    313

    63

    375

     

     

    Ha

    5

    291

     

    6

    3

    13

    313

    63

    375

     

     

    Thửa

    1

    15.855

     

    244

    793

    3.585

    20.476

    4.095

    24.571

     

     

    Thửa

    2

    16.603

     

    281

    821

    3.585

    21.289

    4.258

    25.547

     

     

    Thửa

    3

    18.438

     

    343

    892

    3.585

    23.257

    4.651

    27.909

     

     

    Thửa

    4

    19.186

     

    367

    919

    3.585

    24.058

    4.812

    28.869

     

     

    Thửa

    5

    8.375

     

    96

    224

    635

    9.330

    1.866

    11.196

    Ghi chú:

    (1) Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Phụ lục III- Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính.

    (2) Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính: Áp dụng theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

     

    PHỤ LỤC V

    TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

    V.1. ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT

    (Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

    ĐVT: Đồng

    STT

    Loại đất

    ĐVT

    Theo quy mô diện tích thửa đất

    KK

    Chi phí LĐKT

    Dụng cụ

    Thiết bị

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    CP-Chung (20%->25%)

    Đơn giá

    A

    B

     

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5=1+2+3+4

    6=5*20%->25%

    7=5+6

    I

    Đất đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100m2

     

    1.142.894

    50

    946

    1.431

    1.145.322

    286.330

    1.431.652

     

     

     

    100- 300 m2

     

    1.357.187

    59

    1.124

    1.700

    1.360.069

    340017

    1.700.087

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    1.440.523

    62

    1.193

    1.804

    1.443.582

    360.896

    1.804.478

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    1.761.962

    76

    1.459

    2.206

    1.765.704

    441.426

    2.207.130

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    2.416.745

    105

    2.001

    3.026

    2.421.878

    605.469

    3.027.347

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    3.714.407

    161

    3.076

    4.651

    3.722.295

    930.574

    4652869

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    4.457.288

    193

    3.691

    5.582

    4.466.754

    1.116.689

    5.583.443

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    4.828.729

    209

    3.999

    6.047

    4.838.984

    1.209.746

    6.048.730

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    5.200.170

    225

    4.306

    6.512

    5.211.213

    1.302.803

    6.514.017

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    5.943.051

    257

    4.922

    7.442

    5.955.672

    1.488.918

    7444590

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    6.685.932

    290

    5.537

    8.373

    6.700.131

    1.675.033

    8.375.164

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    238.103

    64

    1.230

    1.861

    241.258

    60.315

    301.573

    1.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100m2

     

    256.924

    50

    946

    1.431

    259.351

    51.870

    311.221

     

     

     

    100- 300 m2

     

    305.097

    59

    1.124

    1.700

    307.979

    61.596

    369.575

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    321.155

    62

    1.183

    1.789

    324.188

    64.838

    389.026

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    396.091

    76

    1.459

    2.206

    399.832

    79.966

    479.799

     

     

     

    > 1000 - 3000 m2

     

    545.963

    105

    2.011

    3.041

    551.120

    110.224

    661.345

     

     

     

    > 3000- 10000 m2

     

    835.002

    161

    3.076

    4.651

    842.890

    168.578

    1.011.468

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    1.002.002

    193

    3.691

    5.582

    1.011.468

    202.294

    1.213.762

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    1.085.502

    209

    3.999

    6.047

    1.095.757

    219.151

    1.314.909

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    1.169.002

    225

    4.306

    6.512

    1.180.046

    236.009

    1.416.055

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    1.336.003

    257

    4.922

    7.442

    1.348.624

    269.725

    1.618.349

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    1.503.003

    290

    5.537

    8.373

    1.517.202

    303.440

    1.820.643

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    214.103

    64

    1.230

    1.861

    217.258

    43.452

    260.710

    1.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Đất ngoài khu vực đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100m2

     

    761.930

    41

    809

    1.431

    764.211

    191.053

    955.263

     

     

     

    100- 300 m2

     

    904.791

    49

    960

    1.700

    907.500

    226.875

    1.134.375

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    964.317

    52

    1.023

    1.811

    967.204

    241.801

    1.209.005

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    1.172.657

    63

    1.245

    2.203

    1.176.168

    294.042

    1.470.210

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    1.607.195

    87

    1.706

    3.019

    1.612.007

    403.002

    2.015.009

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    2.476.271

    134

    2.628

    4.651

    2.483.685

    620.921

    3.104.606

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    2.971.525

    161

    3.154

    5.582

    2.980.422

    745.105

    3.725.527

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    3.219.153

    174

    3.416

    6.047

    3.228.790

    807.198

    4.035.988

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    3.466.780

    188

    3.679

    6.512

    3.477.159

    869.290

    4.346.448

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    3.962.034

    215

    4.205

    7.442

    3.973.896

    993.474

    4967.370

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    4.457.288

    241

    4.731

    8.373

    4470633

    1.117.658

    5.588.291

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    238.103

    54

    1.051

    1.861

    241.068

    60.267

    301.336

    2.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100m2

     

    171.282

    41

    809

    1.431

    173.564

    34.713

    208.276

     

     

     

    100- 300 m2

     

    203.398

    49

    960

    1.700

    206.107

    41.221

    247.328

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    214.103

    52

    1.011

    1.789

    216.954

    43.391

    260.345

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    262.276

    63

    1.238

    2.192

    265.769

    53.154

    318.923

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    358.623

    86

    1.693

    2.997

    363.399

    72.680

    436078

     

     

     

    > 3000- 10000 m2

     

    556.668

    134

    2.628

    4.651

    564.081

    112.816

    676.898

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    668.001

    161

    3.154

    5.582

    676.898

    135.380

    812.277

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    723.668

    174

    3.416

    6.047

    733.306

    146.661

    879.967

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    779.335

    188

    3.679

    6.512

    789.714

    157.943

    947.657

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    890.668

    215

    4.205

    7.442

    902.530

    180.506

    1.083.036

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    1.002.002

    241

    4.731

    8.373

    1.015.347

    203.069

    1.218.416

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    214.103

    54

    1.051

    1.861

    217.068

    43.414

    260.482

    2.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú:

    (1) Đơn giá trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia).

    - Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0,5 Mức số 4 Phụ lục I- Lưới địa chính).

    - Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng trên.

    (2) Định biên, định mức và các mức khó khăn tại điểm 1.3 Mục 1 và điểm 2.3 Mục 2 được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    V.2. ĐƠN GIÁ KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH DO TỔ CHỨC KHÁC HOẶC CÁ NHÂN LẬP

    STT

    Loại đất

    ĐVT

    Theo quy mô diện tích thửa đất

    KK

    Chi phí LĐKT

    Dụng cụ

    Thiết bị

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    CP-Chung (20%->25%)

    Đơn giá

    A

    B

     

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5=1+2+3+4

    6=5*20%->25%

    7=5+6

    I

    Đất đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    285.724

    12

    237

    358

    286.330

    71.583

    357.913

     

     

     

    100- 300 m2

     

    339.297

    15

    281

    425

    340.017

    85.004

    425.022

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    360.131

    16

    298

    451

    360.896

    90.224

    451.120

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    440.491

    19

    365

    552

    441.426

    110.357

    551.783

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    604.186

    26

    500

    757

    605.469

    151.367

    756.837

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    928.602

    40

    769

    1.163

    930.574

    232.643

    1.163.217

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    1.114.322

    48

    923

    1.395

    1.116.689

    279.172

    1.395.861

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    1.207.182

    52

    1.000

    1.512

    1.209.746

    302436

    1.512.182

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    1.300.042

    56

    1.077

    1.628

    1.302.803

    325.701

    1.628.504

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    1.485.763

    64

    1.230

    1.861

    1.488.918

    372.230

    1.861.148

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    1.671.483

    72

    1.384

    2093

    1.675.033

    418.758

    2.093.791

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    59.526

    16

    308

    465

    60.315

    15.079

    75.393

    1.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100m2

     

    256.924

    12

    237

    1.431

    258.604

    51.721

    310.325

     

     

     

    100- 300 m2

     

    305.097

    15

    281

    1.700

    307.092

    61.418

    368.510

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    321.155

    15

    1.183

    1.789

    324.142

    64.828

    388.970

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    396.091

    19

    365

    2.206

    398.681

    79.736

    478.417

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    545.963

    26

    503

    3.041

    549.533

    109.907

    659.440

     

     

     

    > 3000- 10000 m2

     

    835.002

    40

    769

    4.651

    840.462

    168.092

    1.008.555

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    1.002.002

    48

    923

    5.582

    1.008.555

    201.711

    1.210.266

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    1.085.502

    52

    1.000

    6.047

    1.092.601

    218.520

    1.311.121

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    1.169.002

    56

    1.077

    6.512

    1.176.647

    235.329

    1.411.977

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    1.336.003

    64

    1.230

    7.442

    1.344.740

    268.948

    1.613.688

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    1.503.003

    72

    1.384

    8.373

    1.512.832

    302566

    1.815.399

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    214.103

    16

    1.230

    1.861

    217.210

    43.442

    260.652

    1.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Đất ngoài khu vực đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100m2

     

    761.930

    41

    809

    1.431

    764.211

    191.053

    955.263

     

     

     

    100- 300 m2

     

    904.791

    49

    960

    1.700

    907.500

    226.875

    1.134.375

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    964.317

    52

    1.023

    1.811

    967.204

    241.801

    1.209.005

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    1.172.657

    63

    1.245

    2203

    1.176.168

    294.042

    1.470.210

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    1.607.195

    87

    1.706

    3.019

    1.612.007

    403.002

    2.015.009

     

     

     

    > 3000- 10000 m2

     

    2.476.271

    134

    2.628

    4.651

    2.483.685

    620.921

    3.104.606

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    2971.525

    161

    3.154

    5.582

    2.980.422

    745.105

    3.725.527

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    3.219.153

    174

    3.416

    6.047

    3.228.790

    807.198

    4.035.988

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    3.466.780

    188

    3.679

    6.512

    3.477.159

    869.290

    4.346.448

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    3.962.034

    215

    4.205

    7442

    3.973.896

    993.474

    4.967.370

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    4.457.288

    241

    4.731

    8.373

    4.470.633

    1.117.658

    5.588.291

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    238.103

    54

    1.051

    1.861

    241.068

    60.267

    301.336

    2.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100m2

     

    171.282

    41

    809

    1.431

    173.564

    34.713

    208.276

     

     

     

    100- 300 m2

     

    203.398

    49

    960

    1.700

    206.107

    41.221

    247.328

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    214.103

    52

    1.011

    1.789

    216.954

    43.391

    260.345

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    262.276

    63

    1.238

    2.192

    265.769

    53.154

    318.923

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    358.623

    86

    1.693

    2.997

    363.399

    72.680

    436.078

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    556.668

    134

    2.628

    4.651

    564.081

    112.816

    676.898

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    668.001

    161

    3.154

    5.582

    676.898

    135.380

    812.277

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    723.668

    174

    3.416

    6.047

    733.306

    146661

    879.967

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    779.335

    188

    3.679

    6.512

    789.714

    157.943

    947.657

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    890.668

    215

    4.205

    7.442

    902.530

    180.506

    1.083.036

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    1.002.002

    241

    4.731

    8373

    1.015.347

    203.069

    1.218.416

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    214.103

    54

    1.051

    1.861

    217.068

    43.414

    260.482

    2.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú:

    (1) Đơn giá trên tính cho trường hợp trích đo độc lập ( không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia).

    - Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0,5 Mức số 4 Phụ lục I- Lưới địa chính).

    - Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng trên.

    (2) Định biên, định mức và các mức khó khăn tại điểm 1.3 Mục 1 và điểm 2.3 Mục 2 được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

     

    PHỤ LỤC VI

    CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
    (Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

    ĐVT: Đồng

    STT

    Loại đất

    ĐVT

    Theo quy mô diện tích thửa đất

    KK

    Chi phí LĐKT

    Dụng cụ

    Thiết bị

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    CP-Chung (20%->25%)

    Đơn giá

    A

    B

     

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5=1+2+3+4

    6=5*20%->25%

    7=5+6

    I

    Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất

    1

    Đất đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100m2

     

    457.158

    20

    379

    572

    458.129

    114.532

    572.661

     

     

     

    100- 300 m2

     

    542.875

    24

    450

    680

    544.028

    136.007

    680.035

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    576.209

    25

    477

    722

    577.433

    144.358

    721.791

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    704.785

    31

    584

    883

    706.282

    176.570

    882.852

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    966.698

    42

    801

    1.211

    968.751

    242.188

    1.210.939

     

     

     

    > 3000- 10000 m2

     

    1.485.763

    64

    1.230

    1.861

    1.488.918

    372.230

    1.861.148

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    1.782.915

    77

    1.476

    2.233

    1.786.702

    446.675

    2.233.377

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    1.931.492

    84

    1.600

    2.419

    1.935.593

    483.898

    2.419.492

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    2.080.068

    90

    1.723

    2.605

    2.084.485

    521.121

    2.605.607

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    2.377.220

    103

    1.969

    2.977

    2.382.269

    595.567

    2.977.836

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    2.674.373

    116

    2.215

    3.349

    2.680.053

    670.013

    3.350.066

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    95.241

    26

    492

    744

    96.503

    24.126

    120.629

    1.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100m2

     

    102.769

    20

    379

    572

    103.740

    20.748

    124.488

     

     

     

    100- 300 m2

     

    122.039

    24

    450

    680

    123.192

    24.638

    147.830

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    128.462

    25

    473

    716

    129.675

    25.935

    155.610

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    158.436

    31

    584

    883

    159.933

    31.987

    191.920

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    218.385

    42

    805

    1.217

    220.448

    44.090

    264.538

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    334.001

    64

    1.230

    1.861

    337.156

    67.431

    404.587

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    400.801

    77

    1.476

    2.233

    404.587

    80.917

    485.505

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    434.201

    84

    1.600

    2.419

    438.303

    87.661

    525.963

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    467.601

    90

    1.723

    2.605

    472.018

    94.404

    566.422

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    534.401

    103

    1.969

    2.977

    539.450

    107.890

    647.340

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    601.201

    116

    2.215

    3.349

    606.881

    121.376

    728.257

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    85.641

    26

    492

    744

    86.903

    17.381

    104.284

    1.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Đất ngoài khu vực đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100m2

     

    304.772

    17

    323

    572

    305.684

    76.421

    382.105

     

     

     

    100- 300 m2

     

    361.917

    20

    384

    680

    363.000

    90.750

    453.750

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    385.727

    21

    409

    725

    386.882

    96.720

    483.602

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    469.063

    25

    498

    881

    470.467

    117.617

    588.084

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    642.878

    35

    682

    1.208

    644.803

    161.201

    806.003

     

     

     

    > 3000- 10000 m2

     

    990.508

    54

    1.051

    1.861

    993.474

    248.368

    1.241.842

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    1.188.610

    64

    1.261

    2.233

    1.192.169

    298.042

    1.490.211

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    1.287.661

    70

    1.367

    2.419

    1.291.516

    322.879

    1.614.395

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    1.386.712

    75

    1.472

    2.605

    1.390.863

    347.716

    1.738.579

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    1.584.814

    86

    1.682

    2.977

    1.589.558

    397.390

    1.986.948

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    1.782.915

    97

    1.892

    3.349

    1.788.253

    447.063

    2.235.316

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    95.241

    21

    420

    744

    96.427

    24.107

    120.534

    2.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100m2

     

    68.513

    17

    323

    572

    69.425

    13.885

    83.310

     

     

     

    100- 300 m2

     

    81.359

    20

    384

    680

    82.443

    16.489

    98.931

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    85.641

    21

    404

    716

    86.782

    17.356

    104.138

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    104.910

    25

    495

    877

    106.308

    21.262

    127.569

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    143.449

    35

    677

    1.199

    145.359

    29.072

    174.431

     

     

     

    > 3000- 10000 m2

     

    222.667

    54

    1.051

    1.861

    225.633

    45.127

    270.759

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    267.201

    64

    1.261

    2.233

    270.759

    54.152

    324.911

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    289.467

    70

    1.367

    2.419

    293.322

    58.664

    351.987

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    311.734

    75

    1.472

    2.605

    315.886

    63.177

    379.063

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    356.267

    86

    1.682

    2.977

    361.012

    72.202

    433.215

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    400.801

    97

    1.892

    3.349

    406.139

    81.228

    487.366

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    85.641

    21

    420

    744

    86.827

    17.365

    104.193

    2.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    Chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất

    1

    Đất đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    342.868

    15

    284

    429

    343.596

    85.899

    429.496

     

     

     

    100- 300 m2

     

    407.156

    18

    337

    510

    408.021

    102.005

    510.026

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    432.157

    19

    358

    541

    433.075

    108.269

    541.343

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    528.589

    23

    438

    662

    529.711

    132.428

    662.139

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    725.024

    31

    600

    908

    726.563

    181.641

    908.204

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    1.114.322

    48

    923

    1.395

    1.116.689

    279.172

    1.395.861

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    1.337.186

    58

    1.107

    1.675

    1.340.026

    335.007

    1.675.033

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    1.448.619

    63

    1.200

    1.814

    1.451.695

    362.924

    1.814.619

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    1.560.051

    68

    1.292

    1.954

    1.563.364

    390.841

    1.954.205

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    1.782.915

    77

    1.476

    2.233

    1.786.702

    446.675

    2.233.377

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    2.005.780

    87

    1.661

    2.512

    2.010.039

    502.510

    2.512.549

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    71.431

    19

    369

    558

    72.378

    18.094

    90.472

    1.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    77.077

    15

    284

    429

    77.805

    15.561

    93.366

     

     

     

    100- 300 m2

     

    91.529

    18

    337

    510

    92.394

    18.479

    110.872

     

     

     

    >300- 500 m2

     

    96.346

    19

    355

    537

    97.257

    19.451

    116.708

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    118.827

    23

    438

    662

    119.950

    23.990

    143.940

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    163.789

    32

    603

    912

    165.336

    33.067

    198.403

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    250.501

    48

    923

    1.395

    252.867

    50.573

    303.440

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    300.601

    58

    1.107

    1.675

    303.440

    60.688

    364.129

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    325.651

    63

    1.200

    1.814

    328.727

    65.745

    394.473

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    350.701

    68

    1.292

    1.954

    354.014

    70.803

    424.817

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    400.801

    77

    1.476

    2.233

    404.587

    80.917

    485.505

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    450.901

    87

    1.661

    2.512

    455.161

    91.032

    546.193

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    64.231

    19

    369

    558

    65.178

    13.036

    78.213

    1.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Đất ngoài khu vực đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    228.579

    12

    243

    429

    229.263

    57.316

    286.579

     

     

     

    100- 300 m2

     

    271.437

    15

    288

    510

    272.250

    68.063

    340.313

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    289.295

    16

    307

    543

    290.161

    72.540

    362.702

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    351.797

    19

    373

    661

    352.850

    88.213

    441.063

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    482.159

    26

    512

    906

    483.602

    120.901

    604.503

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    742.881

    40

    788

    1.395

    745.105

    186.276

    931.382

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    891.458

    48

    946

    1.675

    894.127

    223.532

    1.117.658

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    965.746

    52

    1.025

    1.814

    968.637

    242.159

    1.210.796

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    1.040.034

    56

    1.104

    1.954

    1.043.148

    260.787

    1.303.935

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    1.188.610

    64

    1.261

    2.233

    1.192.169

    298.042

    1.490.211

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    1.337.186

    72

    1.419

    2.512

    1.341.190

    335.297

    1.676.487

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    71.431

    16

    315

    558

    72.321

    18.080

    90.401

    2.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    51.385

    12

    243

    429

    52.069

    10.414

    62.483

     

     

     

    100- 300 m2

     

    61.019

    15

    288

    510

    61.832

    12.366

    74.198

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    64.231

    15

    303

    537

    65.086

    13.017

    78.104

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    78.683

    19

    371

    657

    79.731

    15.946

    95.677

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    107.587

    26

    508

    899

    109.020

    21.804

    130.823

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    167.000

    40

    788

    1.395

    169.224

    33.845

    203.069

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    200.400

    48

    946

    1.675

    203.069

    40.614

    243.683

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    217.100

    52

    1.025

    1.814

    219.992

    43.998

    263.990

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    233.800

    56

    1.104

    1.954

    236.914

    47.383

    284.297

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    267.201

    64

    1.261

    2.233

    270.759

    54.152

    324.911

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    300.601

    72

    1.419

    2.512

    304.604

    60.921

    365.525

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    64.231

    16

    315

    558

    65.121

    13.024

    78.145

    2.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú:

    Định biên, định mức và các mức khó khăn tại điểm 1.3 Mục 1 và điểm 2.3 Mục 2 được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

     

    PHỤ LỤC SỐ VII

    ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
    (Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

    ĐVT: Đồng

    STT

    Loại đất

    ĐVT

    Theo quy mô diện tích thửa đất

    KK

    Chi phí LĐKT

    Dụng cụ

    Thiết bị

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    CP-Chung (20%->25%)

    Đơn giá

    A

    B

     

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5=1+2+3+4

    6=5*20%->25%

    7=5+6

    I

    Đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất

    A

    Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính thửa đất (không kể đo lưới)

    1

    Đất đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    571.447

    25

    473

    716

    572.661

    143.165

    715.826

     

     

     

    100- 300 m2

     

    678.594

    29

    562

    850

    680.035

    170.009

    850.043

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    720.262

    31

    596

    902

    721.791

    180.448

    902.239

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    880.981

    38

    730

    1.103

    882.852

    220.713

    1.103.565

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    1.208.373

    52

    1.001

    1.513

    1.210.939

    302.735

    1.513.674

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    1.857.203

    80

    1.538

    2.326

    1.861.148

    465.287

    2.326.434

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    2.228.644

    97

    1.846

    2.791

    2.233.377

    558.344

    2.791.721

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    2.414.364

    105

    1.999

    3.023

    2.419.492

    604.873

    3.024.365

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    2.600.085

    113

    2.153

    3.256

    2605.607

    651.402

    3.257.008

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    2.971.525

    129

    2.461

    3.721

    2.977.836

    744.459

    3.722.295

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    3.342.966

    145

    2.768

    4.186

    3.350.066

    837.516

    4.187.582

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    119.052

    32

    615

    930

    120.629

    30.157

    150.786

    1.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    128.462

    25

    473

    716

    129.675

    25.935

    155.610

     

     

     

    100- 300 m2

     

    152.548

    29

    562

    850

    153.990

    30.798

    184.787

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    160.577

    31

    592

    895

    162.094

    32.419

    194.513

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    198.045

    38

    730

    1.103

    199.916

    39.983

    239.899

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    272.981

    53

    1.006

    1.521

    275.560

    55.112

    330.672

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    417.501

    80

    1.538

    2.326

    421.445

    84.289

    505.734

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    501.001

    97

    1.846

    2.791

    505.734

    101.147

    606.881

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    542.751

    105

    1.999

    3.023

    547.879

    109.576

    657.454

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    584.501

    113

    2.153

    3.256

    590.023

    118.005

    708.028

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    668.001

    129

    2.461

    3.721

    674.312

    134.862

    809.174

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    751.502

    145

    2.768

    4.186

    758.601

    151.720

    910.321

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    107.052

    32

    615

    930

    108.629

    21.726

    130.355

    1.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Đất ngoài khu vực đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    380.965

    21

    404

    716

    382.105

    95.526

    477.632

     

     

     

    100- 300 m2

     

    452.396

    24

    480

    850

    453.750

    113.438

    567.188

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    482.159

    26

    512

    906

    483.602

    120.901

    604.503

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    586.329

    32

    622

    1.101

    588.084

    147.021

    735.105

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    803.598

    44

    853

    1.509

    806.003

    201.501

    1.007.504

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    1.238.136

    67

    1.314

    2.326

    1.241.842

    310.461

    1.552.303

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    1.485.763

    80

    1.577

    2.791

    1.490.211

    372.553

    1.862.764

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    1.609.576

    87

    1.708

    3.023

    1.614.395

    403.599

    2.017.994

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    1.733.390

    94

    1.840

    3.256

    1.738.579

    434.645

    2.173.224

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    1.981.017

    107

    2.102

    3.721

    1.986.948

    496.737

    2.483.685

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    2.228.644

    121

    2.365

    4.186

    2.235.316

    558.829

    2.794.145

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    119.052

    27

    526

    930

    120.534

    30.134

    150.668

    2.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    85.641

    21

    404

    716

    86.782

    17.356

    104.138

     

     

     

    100- 300 m2

     

    101.699

    24

    480

    850

    103.053

    20.611

    123.664

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    107.052

    26

    505

    895

    108.477

    21.695

    130.173

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    131.138

    32

    619

    1.096

    132.885

    26.577

    159.461

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    179.311

    43

    847

    1.498

    181.699

    36.340

    218.039

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    278.334

    67

    1.314

    2.326

    282.041

    56.408

    338.449

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    334.001

    80

    1.577

    2.791

    338.449

    67.690

    406.139

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    361.834

    87

    1.708

    3.023

    366.653

    73.331

    439.983

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    389.667

    94

    1.840

    3.256

    394.857

    78.971

    473.828

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    445.334

    107

    2.102

    3.721

    451.265

    90.253

    541.518

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    501.001

    121

    2.365

    4.186

    507.673

    101.535

    609.208

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    107.052

    27

    526

    930

    108.534

    21.707

    130241

    2.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    B

    Tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới)

    1

    Đất đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    342.868

    15

    284

    429

    343.596

    85.899

    429.496

     

     

     

    100- 300 m2

     

    407.156

    18

    337

    510

    408.021

    102.005

    510.026

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    432.157

    19

    358

    541

    433.075

    108.269

    541.343

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    528.589

    23

    438

    662

    529.711

    132.428

    662.139

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    725.024

    31

    600

    908

    726.563

    181.641

    908.204

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    1.114.322

    48

    923

    1.395

    1.116.689

    279.172

    1.395.861

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    1.337.186

    58

    1.107

    1.675

    1.340.026

    335.007

    1.675.033

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    1.448.619

    63

    1.200

    1.814

    1.451.695

    362.924

    1.814.619

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    1.560.051

    68

    1.292

    1.954

    1.563.364

    390.841

    1.954.205

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    1.782.915

    77

    1.476

    2.233

    1.786.702

    446.675

    2.233.377

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    2.005.780

    87

    1.661

    2.512

    2.010.039

    502.510

    2.512.549

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    71.431

    19

    369

    558

    72.378

    18.094

    90.472

    1.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    77.077

    15

    284

    429

    77.805

    15.561

    93.366

     

     

     

    100- 300 m2

     

    91.529

    18

    337

    510

    92.394

    18.479

    110.872

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    96.346

    19

    355

    537

    97.257

    19.451

    116.708

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    118.827

    23

    438

    662

    119.950

    23.990

    143.940

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    163.789

    32

    603

    912

    165.336

    33.067

    198.403

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    250.501

    48

    923

    1.395

    252.867

    50.573

    303.440

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    300.601

    58

    1.107

    1.675

    303.440

    60.688

    364.129

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    325.651

    63

    1.200

    1.814

    328.727

    65.745

    394.473

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    350.701

    68

    1.292

    1.954

    354.014

    70.803

    424.817

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    400.801

    77

    1.476

    2.233

    404.587

    80.917

    485.505

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    450.901

    87

    1.661

    2.512

    455.161

    91.032

    546.193

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    64.231

    19

    369

    558

    65.178

    13.036

    78.213

    1.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Đất ngoài khu vực đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    228.579

    12

    243

    429

    229.263

    57.316

    286.579

     

     

     

    100- 300 m2

     

    271.437

    15

    288

    510

    272.250

    68.063

    340.313

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    289.295

    16

    307

    543

    290.161

    72.540

    362.702

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    351.797

    19

    373

    661

    352.850

    88.213

    441.063

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    482.159

    26

    512

    906

    483.602

    120.901

    604.503

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    742.881

    40

    788

    1.395

    745.105

    186.276

    931.382

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    891.458

    48

    946

    1.675

    894.127

    223.532

    1.117.658

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    965.746

    52

    1.025

    1.814

    968.637

    242.159

    1.210.796

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    1.040.034

    56

    1.104

    1.954

    1.043.148

    260.787

    1.303.935

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    1.188.610

    64

    1.261

    2.233

    1.192.169

    298.042

    1.490.211

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    1.337.186

    72

    1.419

    2.512

    1.341.190

    335.297

    1.676.487

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    71.431

    16

    315

    558

    72.321

    18.080

    90.401

    2.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    51.385

    12

    243

    429

    52.069

    10.414

    62.483

     

     

     

    100- 300 m2

     

    61.019

    15

    288

    510

    61.832

    12.366

    74.198

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    64.231

    15

    303

    537

    65.086

    13.017

    78.104

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    78.683

    19

    371

    657

    79.731

    15.946

    95.677

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    107.587

    26

    508

    899

    109.020

    21.804

    130.823

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    167.000

    40

    788

    1.395

    169.224

    33.845

    203.069

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    200.400

    48

    946

    1.675

    203.069

    40.614

    243.683

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    217.100

    52

    1.025

    1.814

    219.992

    43.998

    263.990

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    233.800

    56

    1.104

    1.954

    236.914

    47.383

    284.297

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    267.201

    64

    1.261

    2.233

    270.759

    54.152

    324.911

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    300.601

    72

    1.419

    2.512

    304.604

    60.921

    365.525

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    64.231

    16

    315

    558

    65.121

    13.024

    78.145

    2.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất

    A

    Tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất (không kể đo lưới)

    1

    Đất đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    800.026

    35

    663

    1.002

    801.725

    200.431

    1.002.156

     

     

     

    100- 300 m2

     

    950.031

    41

    787

    1.190

    952.049

    238.012

    1.190.061

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    1.008.366

    44

    835

    1.263

    1.010.508

    252.627

    1.263.135

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    1.233.374

    53

    1.021

    1.545

    1.235.993

    308.998

    1.544.991

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    1.691.722

    73

    1.401

    2.118

    1.695.315

    423.829

    2.119.143

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    2.600.085

    113

    2.153

    3.256

    2.605.607

    651.402

    3.257.008

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    3.120.102

    135

    2.584

    3.907

    3.126.728

    781.682

    3.908.410

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    3.380.110

    146

    2.799

    4.233

    3.387.289

    846.822

    4.234.111

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    3.640.119

    158

    3.015

    4.558

    3.647.849

    911.962

    4.559.812

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    4.160.136

    180

    3.445

    5.210

    4.168.971

    1.042.243

    5.211.213

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    4.680.153

    203

    3.876

    5.861

    4.690.092

    1.172.523

    5.862.615

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    166.672

    45

    861

    1.302

    168.881

    42.220

    211.101

    1.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    179.847

    35

    663

    1.002

    181.546

    36.309

    217.855

     

     

     

    100- 300 m2

     

    213.568

    41

    787

    1.190

    215.585

    43.117

    258.702

     

     

     

    >300- 500 m2

     

    224.808

    43

    828

    1.252

    226.932

    45.386

    272.318

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    277.263

    53

    1.021

    1.545

    279.883

    55.977

    335.859

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    382.174

    74

    1.408

    2.129

    385.784

    77.157

    462.941

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    584.501

    113

    2.153

    3.256

    590.023

    118.005

    708.028

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    701.401

    135

    2.584

    3.907

    708.028

    141.606

    849.633

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    759.852

    146

    2.799

    4.233

    767.030

    153.406

    920.436

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    818.302

    158

    3.015

    4.558

    826.032

    165.206

    991.239

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    935.202

    180

    3.445

    5.210

    944.037

    188.807

    1.132.844

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    1.052.102

    203

    3.876

    5.861

    1.062.042

    212.408

    1.274.450

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    149.872

    45

    861

    1.302

    152.081

    30.416

    182.497

    1.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Đất ngoài khu vực đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    533.351

    29

    566

    1.002

    534.947

    133.737

    668.684

     

     

     

    100- 300 m2

     

    633.354

    34

    672

    1.190

    635.250

    158.813

    794.063

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    675.022

    37

    716

    1.268

    677.043

    169.261

    846.304

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    820.860

    44

    871

    1.542

    823.318

    205.829

    1.029.147

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    1.125.037

    61

    1.194

    2.113

    1.128.405

    282.101

    1.410.506

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    1.733.390

    94

    1.840

    3.256

    1.738.579

    434.645

    2.173.224

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    2.080.068

    113

    2.208

    3.907

    2.086.295

    521.574

    2.607.869

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    2.253.407

    122

    2.392

    4.233

    2.260.153

    565.038

    2.825.191

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    2.426.746

    131

    2.576

    4.558

    2.434.011

    608.503

    3.042.514

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    2.773.424

    150

    2.943

    5.210

    2.781.727

    695.432

    3.477.159

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    3.120.102

    169

    3.311

    5.861

    3.129.443

    782.361

    3.911.804

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    166.672

    38

    736

    1.302

    168.748

    42.187

    210.935

    2.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    119.898

    29

    566

    1.002

    121.494

    24.299

    145.793

     

     

     

    100- 300 m2

     

    142.378

    34

    672

    1.190

    144.275

    28.855

    173.130

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    149.872

    36

    708

    1.252

    151.868

    30.374

    182.242

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    183.593

    44

    867

    1.534

    186.038

    37.208

    223.246

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    251.036

    60

    1.185

    2.098

    254.379

    50.876

    305.255

     

     

     

    > 3000- 10000 m2

     

    389.667

    94

    1.840

    3.256

    394.857

    78.971

    473.828

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    467.601

    113

    2.208

    3.907

    473.828

    94.766

    568.594

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    506.568

    122

    2.392

    4.233

    513.314

    102.663

    615.977

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    545.534

    131

    2.576

    4.558

    552.800

    110.560

    663.360

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    623.468

    150

    2.943

    5.210

    631.771

    126.354

    758.125

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    701.401

    169

    3.311

    5.861

    710.743

    142.149

    852.891

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    149.872

    38

    736

    1.302

    151.948

    30.390

    182.337

    2.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

    B

    Tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo

    1

    Đất đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    342.868

    15

    284

    429

    343.596

    85.899

    429.496

     

     

     

    100- 300 m2

     

    407.156

    18

    337

    510

    408.021

    102.005

    510.026

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    432.157

    19

    358

    541

    433.075

    108.269

    541.343

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    528.589

    23

    438

    662

    529.711

    132.428

    662.139

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    725.024

    31

    600

    908

    726.563

    181.641

    908.204

     

     

     

    > 3000- 10000 m2

     

    1.114.322

    48

    923

    1.395

    1.116.689

    279.172

    1.395.861

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    1.337.186

    58

    1.107

    1.675

    1.340.026

    335.007

    1.675.033

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    1.448.619

    63

    1.200

    1.814

    1.451.695

    362.924

    1.814.619

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    1.560.051

    68

    1.292

    1.954

    1.563.364

    390.841

    1.954.205

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    1.782.915

    77

    1.476

    2.233

    1.786.702

    446.675

    2.233.377

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    2.005.780

    87

    1.661

    2.512

    2.010.039

    502.510

    2.512.549

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    71.431

    19

    369

    558

    72.378

    18.094

    90.472

    1.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    77.077

    15

    284

    429

    77.805

    15.561

    93.366

     

     

     

    100- 300 m2

     

    91.529

    18

    337

    510

    92.394

    18.479

    110.872

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    96.346

    19

    355

    537

    97.257

    19.451

    116.708

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    118.827

    23

    438

    662

    119.950

    23.990

    143.940

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    163.789

    32

    603

    912

    165.336

    33.067

    198.403

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    250.501

    48

    923

    1.395

    252.867

    50.573

    303440

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    300.601

    58

    1.107

    1.675

    303.440

    60.688

    364.129

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    325.651

    63

    1.200

    1.814

    328.727

    65.745

    394.473

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    350.701

    68

    1.292

    1.954

    354.014

    70.803

    424.817

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    400.801

    77

    1.476

    2.233

    404.587

    80.917

    485.505

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    450.901

    87

    1.661

    2.512

    455.161

    91.032

    546.193

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    64.231

    19

    369

    558

    65.178

    13.036

    78.213

    1.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Đất ngoài khu vực đô thị

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Ngoại nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100 m2

     

    228.579

    12

    243

    429

    229.263

    57.316

    286.579

     

     

     

    100- 300 m2

     

    271.437

    15

    288

    510

    272.250

    68.063

    340.313

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    289.295

    16

    307

    543

    290.161

    72.540

    362.702

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    351.797

    19

    373

    661

    352.850

    88.213

    441.063

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    482.159

    26

    512

    906

    483.602

    120.901

    604.503

     

     

     

    >3000- 10000 m2

     

    742.881

    40

    788

    1.395

    745.105

    186.276

    931.382

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    891.458

    48

    946

    1.675

    894.127

    223.532

    1.117.658

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    965.746

    52

    1.025

    1.814

    968.637

    242.159

    1.210.796

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    1.040.034

    56

    1.104

    1.954

    1.043.148

    260.787

    1.303.935

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    1.188.610

    64

    1.261

    2.233

    1.192.169

    298042

    1.490.211

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    1.337.186

    72

    1.419

    2.512

    1.341.190

    335.297

    1.676.487

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    71.431

    16

    315

    558

    72.321

    18.080

    90.401

    2.2

    Nội nghiệp

    Thửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    < 100m2

     

    51.385

    12

    243

    429

    52.069

    10.414

    62.483

     

     

     

    100- 300 m2

     

    61.019

    15

    288

    510

    61.832

    12.366

    74.198

     

     

     

    > 300- 500 m2

     

    64.231

    15

    303

    537

    65.086

    13.017

    78.104

     

     

     

    > 500- 1000 m2

     

    78.683

    19

    371

    657

    79.731

    15.946

    95.677

     

     

     

    >1000 - 3000 m2

     

    107.587

    26

    508

    899

    109.020

    21.804

    130.823

     

     

     

    > 3000- 10000 m2

     

    167.000

    40

    788

    1.395

    169.224

    33.845

    203.069

     

     

     

    Trên 1 ha đến 10 ha

     

    200400

    48

    946

    1.675

    203.069

    40.614

    243.683

     

     

     

    Trên 10 ha đến 50 ha

     

    217.100

    52

    1.025

    1.814

    219.992

    43.998

    263.990

     

     

     

    Trên 50 ha đến 100 ha

     

    233.800

    56

    1.104

    1.954

    236.914

    47.383

    284.297

     

     

     

    Trên 100 ha đến 500 ha

     

    267.201

    64

    1.261

    2.233

    270.759

    54.152

    324.911

     

     

     

    Trên 500 ha đến 1000 ha

     

    300.601

    72

    1.419

    2.512

    304.604

    60.921

    365.525

     

     

    Km

    Trên 1000 ha

     

    64.231

    16

    315

    558

    65.121

    13.024

    78.145

    2.3

    Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú:

    - Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Phụ lục V - Đơn giá Trích đo địa chính thửa đất; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.

    - Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.

    - Định biên, định mức và các mức khó khăn tại điểm 1.3 Mục 1 và điểm 2.3 Mục 2 được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

     

    PHỤ LỤC VIII

    ĐƠN GIÁ TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
    (Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

    ĐVT: Đồng

    STT

    Loại đất

    ĐVT

    KK

    Chi phí LĐKT

    Chi phí LĐPT

    Dụng cụ

    Thiết bị

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    CP-Chung 15%

    Đơn giá

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5

    6=1+2+3+4+5

    7=6*15%

    9=6+7

    1

    Nhận, trả hồ sơ, thu lệ phí

    Hồ sơ

     

    18.021

     

    493

    5.355

    22.709

    46.578

    6.987

    53.565

    2

    Trích lục thửa đất

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Trích lục từ hồ sơ địa chính số

    Hồ sơ

     

    9.011

     

    493

    5.355

    22.709

    37.567

    5.635

    43.202

    2.2

    Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

    Hồ sơ

     

    18.021

     

    493

    5.355

    22.709

    46.578

    6.987

    53.565

    3

    Trích sao thông tin địa chính

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3.1

    Trích sao từ hồ sơ địa chính số

    Hồ sơ

     

    9.011

     

    493

    5.355

    22.709

    37.567

    5.635

    43.202

    3.2

    Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

    Hồ sơ

     

    18.021

     

    493

    5.355

    22.709

    46.578

    6.987

    53.565

    Ghi chú:

    Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

    - Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,8 mức quy định trên.

    - Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức tính cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định trên.

    - Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,5 mức quy định trên.

    Quý khách hàng hãy đặt niềm tin vào đơn vị "Đo Đạc - Nhà Đất Miền Đông" chúng tôi luôn luôn lắng nghe những tâm ý và nhu cầu thiết thực của quý khách hàng hãy liên hệ với đơn vị chúng tôi để được tư vấn và phục vụ trân trọng hợp tác!

    0911 62 22 55 (A. Hiển)

    Tin liên quan
    NHỮNG NGUYÊN NHÂN TRANH CHẤP & GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI 0911 62 22 55
    NHỮNG NGUYÊN NHÂN TRANH CHẤP & GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI 0911 62 22 55
    Sau khi tìm hiểu, thu thập ý kiến từ nhiều anh chị em trong nghành đo đạc, quản lý hồ sơ đất đai nhận thấy thực tế ở Việt Nam có nhiều hộ gia đình, cá nhân gặp vấn đề về tranh chấp đất đai, tốn kém thời gian, kinh phí vs rất bức xúc. Thậm chí làm ảnh hưởng tình cảm anh em tình lảm láng giềng truyền thống.
    Chi tiết
    XIN PHÉP XÂY DỰNG BÌNH DƯƠNG
    XIN PHÉP XÂY DỰNG BÌNH DƯƠNG
    Xin phép xây dựng là việc làm rất cần thiết đối với hộ gia đình cá nhân có nhu cầu, giấy tờ thủ tục hành chính rất đơn giản
    Chi tiết
    CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ
    CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ
    Bình Dương: Tập trung xây dựng chiến lược phát triển ngành đo đạc bản đồ
    Chi tiết
    ĐO ĐỊA CHÍNH
    ĐO ĐỊA CHÍNH
    Cụ thể, về năng lực tài chính thực hiện dự án, chủ đầu tư phải có vốn thuộc sở hữu của mình để thực hiện dự án không thấp hơn 20% tổng mức đầu tư đối với dự án có quy mô sử dụng đất dưới 20 ha, không thấp hơn 15% tổng mức đầu tư đối với dự án có quy mô sử dụng đất từ 20 ha trở lên và có khả năng huy động vốn để thực hiện dự án từ các tổ chức tín dụng. UBND TP.HCM cho rằng cần quy định rõ về cách thức thẩm định nội dung này.
    Chi tiết
    Toàn bộ chi phí làm Sổ đỏ của 63 tỉnh thành
    Toàn bộ chi phí làm Sổ đỏ của 63 tỉnh thành
    Người sử dụng đất khi có yêu cầu cấp Sổ đỏ thì tùy thuộc vào từng trường hợp mà phải nộp những khoản tiền khác nhau như: Lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất…Dưới đây là toàn bộ chi phí làm Sổ đỏ của 63 tỉnh thành.
    Chi tiết
    Xử lý đất vắng chủ
    Xử lý đất vắng chủ
    Hiện tại, diện tích đất vắng chủ trong vùng dự án Cảng hàng không quốc tế Long Thành khá lớn, với trên 1.500 trường hợp. Điều này gây nhiều khó khăn cho công tác kiểm kê, đo đạc đất để áp giá bồi thường. Trung tâm phát triển quỹ đất Long Thành đã báo cáo UBND tỉnh để xin phương án xử lý tình trạng này.
    Chi tiết
    Đề nghị Bộ Công thương hỗ trợ Bình Phước phát triển điện mặt trời
    Đề nghị Bộ Công thương hỗ trợ Bình Phước phát triển điện mặt trời
    TTO - Bình Phước có 39 dự án điện mặt trời với tổng công suất 3.506 MWp. Trong đó có 5 dự án đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và 1 dự án Bộ Công thương phê duyệt bổ sung vào quy hoạch với công suất 850 MWp
    Chi tiết
    Bình Dương: Đẩy nhanh tiến độ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
    Bình Dương: Đẩy nhanh tiến độ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
    Được sự quan tâm chỉ đạo của Sở Tài nguyên và Môi trường (TN&MT) Bình Dương, Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh đã và đang tập trung đẩy nhanh tiến độ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, tạo quỹ đất sạch để triển khai thực hiện các công trình, dự án trọng điểm cũng như thu hút các nhà đầu tư, đáp ứng được yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Bình Dương.
    Chi tiết

    Đăng ký nhận tin

    Để thuận tiện, quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi

    0911622255 0938381356